Thông tin về Nuci

Khu vực59.2 km²
Dân số3.010
Dân số nam1.471 (48.9%)
Dân số nữ1.539 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+203.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+26.7%
Độ tuổi trung bình43.6 tuổi (Nam: 41.2, Nữ: 48.5)
Các vùng lân cậnColentina, Netezești
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.71667, 26.30000
Mã Bưu Chính077140

Bản đồ Nuci

Bản đồ tương tác

Dân số Nuci

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9911.7982.3763.1743.010
Mật độ dân số16,7 / km²30,4 / km²40,1 / km²53,6 / km²50,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nuci từ 2000 đến 2015

Tăng 33.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nuci+220.3%+76.5%+33.6%
Ilfov+216.9%+75.3%+32.9%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nuci

Tuổi trung vị: 43.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nuci43.6 yrs48.5 yrs41.2 yrs
Ilfov37.7 yrs38.9 yrs36.4 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nuci

Mật độ dân số: 50,9 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nuci3.01059,2 km²50,9 / km²
Ilfov403.3611.561,3 km²258 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nuci

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Nuci

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nuci17,272 tn5.74 tn291.8 tons/km²
Ilfov2,393,701 tn5.93 tn1,533.2 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nuci
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)17,272 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)291.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (6.2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/8/173:08 PM4.789.2 km127,010 m11km NNW of Nehoiu, Romaniausgs.gov
4/3/1412:38 PM4.684.6 km124,100 m1km SW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
3/29/141:55 AM4.170.5 km147,100 m3km E of Chiojdu, Romaniausgs.gov
1/23/146:15 AM4.778.4 km127,000 m3km W of Nehoiu, Romaniausgs.gov
1/12/146:26 PM3.987.7 km137,000 m3km NW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
1/10/126:25 PM4.586.5 km139,900 mRomaniausgs.gov
9/30/105:31 AM4.591.5 km135,200 mRomaniausgs.gov
8/29/087:55 AM3.987.6 km170,000 mRomaniausgs.gov
8/2/089:04 AM3.413.5 km27,600 mRomaniausgs.gov
7/16/0812:27 PM3.781.9 km143,400 mRomaniausgs.gov

Nuci

Nuci là một xã thuộc hạt Ilfov, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 3140 người.

Trang Wikipedia về Nuci

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.