Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gruiu

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Giáo dục53.7

Thông tin về Gruiu

Khu vực2.9 km²
Dân số2.106
Dân số nam1.015 (48.2%)
Dân số nữ1.091 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+161.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.0%
Độ tuổi trung bình40.7 tuổi (Nam: 39, Nữ: 42.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.73333, 26.23333
Mã Bưu Chính077115

Bản đồ Gruiu

Bản đồ tương tác

Dân số Gruiu

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8071.4151.7552.2222.106
Mật độ dân số280,7 / km²492,2 / km²610,4 / km²772,9 / km²732,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gruiu từ 2000 đến 2015

Tăng 26.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gruiu+175.3%+57%+26.6%
Ilfov+216.9%+75.3%+32.9%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gruiu

Tuổi trung vị: 40.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gruiu40.7 yrs42.6 yrs39 yrs
Ilfov37.7 yrs38.9 yrs36.4 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gruiu

Mật độ dân số: 733 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gruiu2.1062,875 km²733 / km²
Ilfov403.3611.561,3 km²258 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gruiu

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gruiu

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gruiu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gruiu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gruiu12,776 tn6.07 tn4,443.8 tons/km²
Ilfov2,393,701 tn5.93 tn1,533.2 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gruiu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,776 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.07 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,443.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (6.8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/8/173:08 PM4.787.3 km127,010 m11km NNW of Nehoiu, Romaniausgs.gov
4/3/1412:38 PM4.683.4 km124,100 m1km SW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
3/29/141:55 AM4.168.5 km147,100 m3km E of Chiojdu, Romaniausgs.gov
1/23/146:15 AM4.776.5 km127,000 m3km W of Nehoiu, Romaniausgs.gov
1/12/146:26 PM3.986.5 km137,000 m3km NW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
1/10/126:25 PM4.584.8 km139,900 mRomaniausgs.gov
9/30/105:31 AM4.589.5 km135,200 mRomaniausgs.gov
8/29/087:55 AM3.986.1 km170,000 mRomaniausgs.gov
8/2/089:04 AM3.414.9 km27,600 mRomaniausgs.gov
7/16/0812:27 PM3.780.5 km143,400 mRomaniausgs.gov

Gruiu

Gruiu là một xã thuộc hạt Ilfov, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 7105 người.

Trang Wikipedia về Gruiu

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.