Thông tin về Jugureni

Khu vực31.1 km²
Dân số531
Dân số nam258 (48.5%)
Dân số nữ273 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-21.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-23.2%
Độ tuổi trung bình52 tuổi (Nam: 48.8, Nữ: 56.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.10000, 26.45000
Mã Bưu Chính107330

Bản đồ Jugureni

Bản đồ tương tác

Dân số Jugureni

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số678736691549531
Mật độ dân số21,8 / km²23,7 / km²22,2 / km²17,7 / km²17,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jugureni từ 2000 đến 2015

Giảm 20.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jugureni-19%-25.4%-20.5%
Prahova-18.7%-25%-20.1%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Jugureni

Tuổi trung vị: 52 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Jugureni52 yrs56.2 yrs48.8 yrs
Prahova41.4 yrs43 yrs39.9 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Jugureni

Mật độ dân số: 17,1 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jugureni53131,1 km²17,1 / km²
Prahova685.9204.716,1 km²145 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jugureni

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Jugureni

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jugureni1,705 tn3.21 tn54.9 tons/km²
Prahova2,215,324 tn3.23 tn469.7 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jugureni
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,705 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)54.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/4/181:15 PM3.550.6 km150,350 m8km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
10/28/171:56 PM4.250.1 km127,190 m7km N of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
8/1/1710:27 AM4.350 km103,140 m7km N of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
4/3/1412:38 PM4.641.8 km124,100 m1km SW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
3/29/141:55 AM4.132 km147,100 m3km E of Chiojdu, Romaniausgs.gov
1/23/146:15 AM4.738.8 km127,000 m3km W of Nehoiu, Romaniausgs.gov
1/12/146:26 PM3.945.1 km137,000 m3km NW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
1/10/126:25 PM4.545.6 km139,900 mRomaniausgs.gov
10/4/112:40 AM4.749.1 km133,900 mRomaniausgs.gov
8/29/087:55 AM3.946 km170,000 mRomaniausgs.gov

Jugureni

Jugureni là một xã thuộc hạt Prahova, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 742 người.

Trang Wikipedia về Jugureni

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.