Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cislau

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Nhà hàng5

Thông tin về Cislau

Khu vực5.3 km²
Dân số2.826
Dân số nam1.383 (48.9%)
Dân số nữ1.443 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-38.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-27.8%
Độ tuổi trung bình41.6 tuổi (Nam: 40.6, Nữ: 42.9)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.25000, 26.36667
Mã Bưu Chính127185127188

Bản đồ Cislau

Bản đồ tương tác

Dân số Cislau

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.5884.4963.9162.9572.826
Mật độ dân số863,6 / km²846,3 / km²737,1 / km²556,6 / km²532 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cislau từ 2000 đến 2015

Giảm 24.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cislau-35.5%-34.2%-24.5%
Judeţul Buzău-21.7%-26.8%-21.3%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cislau

Tuổi trung vị: 41.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cislau41.6 yrs42.9 yrs40.6 yrs
Judeţul Buzău42.2 yrs44 yrs40.6 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cislau

Mật độ dân số: 532 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cislau2.8265,3 km²532 / km²
Judeţul Buzău404.0276.102,3 km²66,2 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cislau

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cislau

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cislau11,997 tn4.25 tn2,258.2 tons/km²
Judeţul Buzău1,718,620 tn4.25 tn281.6 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cislau
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,997 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,258.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (8)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/4/181:15 PM3.533.7 km150,350 m8km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
10/28/171:56 PM4.233.7 km127,190 m7km N of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
8/2/172:32 AM4.733.8 km137,520 m8km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
8/1/1710:27 AM4.333.3 km103,140 m7km N of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
6/23/1711:50 PM4.133.6 km151,830 m8km NNW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
2/8/173:08 PM4.731 km127,010 m11km NNW of Nehoiu, Romaniausgs.gov
1/4/157:40 PM4.334.8 km119,300 m8km N of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
4/3/1412:38 PM4.625.1 km124,100 m1km SW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
3/29/141:55 AM4.114.5 km147,100 m3km E of Chiojdu, Romaniausgs.gov
1/23/146:15 AM4.720.9 km127,000 m3km W of Nehoiu, Romaniausgs.gov

Cislau

Cislau là một xã thuộc hạt Buzău, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 5029 người.

Trang Wikipedia về Cislau
Hình ảnh về Cislau

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.