Thông tin về Glogova

Khu vực48.2 km²
Dân số1.586
Dân số nam793 (50.0%)
Dân số nữ793 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-34.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-28.9%
Độ tuổi trung bình40 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 40.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.92806, 22.90667
Mã Bưu Chính217245

Bản đồ Glogova

Bản đồ tương tác

Dân số Glogova

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.4342.4782.2301.6711.586
Mật độ dân số50,5 / km²51,4 / km²46,3 / km²34,7 / km²32,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Glogova từ 2000 đến 2015

Giảm 25.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Glogova-31.3%-32.6%-25.1%
Gorj-31.2%-32.5%-25%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Glogova

Tuổi trung vị: 40 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Glogova40 yrs40.8 yrs39.3 yrs
Gorj40.1 yrs41.1 yrs38.8 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Glogova

Mật độ dân số: 32,9 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Glogova1.58648,2 km²32,9 / km²
Gorj302.6625.605,7 km²54 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Glogova

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Glogova

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Glogova7,181 tn4.53 tn149 tons/km²
Gorj1,374,343 tn4.54 tn245.2 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Glogova
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,181 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)149 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/31/1411:00 PM4.155.2 km4,100 m1km NNE of Teregova, Romaniausgs.gov
9/8/131:22 PM4.675.8 km5,000 m1km WSW of Unirea, Romaniausgs.gov
9/8/131:00 PM4.373.6 km10,000 m2km NNE of Totesti, Romaniausgs.gov
1/1/1211:57 PM4.551.2 km6,000 mRomaniausgs.gov
7/10/084:13 PM3.431.1 km11,300 mRomaniausgs.gov
6/27/0811:24 AM3.321.3 km20,700 mRomaniausgs.gov
10/10/076:59 AM323.2 km6,500 mRomaniausgs.gov
7/13/0711:17 AM331.6 km5,100 mRomaniausgs.gov
8/10/067:19 AM3.455.1 km0 mRomaniausgs.gov
8/9/067:19 AM3.144.3 km17,200 mRomaniausgs.gov

Glogova

Glogova là một xã thuộc hạt Gorj, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 2009 người.

Trang Wikipedia về Glogova

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.