Thông tin về Matasari

Khu vực1.6 km²
Dân số1.379
Dân số nam707 (51.3%)
Dân số nữ672 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-53.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-40.2%
Độ tuổi trung bình35.2 tuổi (Nam: 34.1, Nữ: 36.5)
Các vùng lân cậnGorj
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.85000, 23.08333
Mã Bưu Chính217295

Bản đồ Matasari

Bản đồ tương tác

Dân số Matasari

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.9312.9332.3061.4161.379
Mật độ dân số1.803,7 / km²1.804,9 / km²1.419,1 / km²871,4 / km²848,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Matasari từ 2000 đến 2015

Giảm 38.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Matasari-51.7%-51.7%-38.6%
Gorj-31.2%-32.5%-25%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Matasari

Tuổi trung vị: 35.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Matasari35.2 yrs36.5 yrs34.1 yrs
Gorj40.1 yrs41.1 yrs38.8 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Matasari

Mật độ dân số: 849 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Matasari1.3791,625 km²849 / km²
Gorj302.6625.605,7 km²54 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Matasari

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Matasari

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Matasari

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Matasari6,253 tn4.53 tn3,848.3 tons/km²
Gorj1,374,343 tn4.54 tn245.2 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Matasari
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,253 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,848.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/31/1411:00 PM4.171.6 km4,100 m1km NNE of Teregova, Romaniausgs.gov
9/8/131:22 PM4.686.1 km5,000 m1km WSW of Unirea, Romaniausgs.gov
9/8/131:00 PM4.383.5 km10,000 m2km NNE of Totesti, Romaniausgs.gov
1/1/1211:57 PM4.541.2 km6,000 mRomaniausgs.gov
7/10/084:13 PM3.436.6 km11,300 mRomaniausgs.gov
6/27/0811:24 AM3.320.3 km20,700 mRomaniausgs.gov
10/10/076:59 AM332.9 km6,500 mRomaniausgs.gov
7/13/0711:17 AM333.8 km5,100 mRomaniausgs.gov
8/10/067:19 AM3.461 km0 mRomaniausgs.gov
8/9/067:19 AM3.149.3 km17,200 mRomaniausgs.gov

Matasari

Matasari là một xã thuộc hạt Gorj, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 5490 người.

Trang Wikipedia về Matasari

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.