Thông tin về Baba Ana

Khu vực1.1 km²
Dân số1.347
Dân số nam668 (49.6%)
Dân số nữ679 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-39.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-30.4%
Độ tuổi trung bình40.5 tuổi (Nam: 39, Nữ: 42.1)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.96667, 26.45000
Mã Bưu Chính107035

Bản đồ Baba Ana

Bản đồ tương tác

Dân số Baba Ana

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.2122.1911.9341.3791.347
Mật độ dân số2.081,9 / km²2.062,1 / km²1.820,2 / km²1.297,9 / km²1.267,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Baba Ana từ 2000 đến 2015

Giảm 28.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Baba Ana-37.7%-37.1%-28.7%
Prahova-18.7%-25%-20.1%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Baba Ana

Tuổi trung vị: 40.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Baba Ana40.5 yrs42.1 yrs39 yrs
Prahova41.4 yrs43 yrs39.9 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Baba Ana

Mật độ dân số: 1.268 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Baba Ana1.3471,063 km²1.268 / km²
Prahova685.9204.716,1 km²145 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Baba Ana

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Baba Ana

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Baba Ana4,269 tn3.17 tn4,018 tons/km²
Prahova2,215,324 tn3.23 tn469.7 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Baba Ana
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,269 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,018 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/28/171:56 PM4.264.9 km127,190 m7km N of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
8/1/1710:27 AM4.364.8 km103,140 m7km N of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
2/8/173:08 PM4.763.1 km127,010 m11km NNW of Nehoiu, Romaniausgs.gov
4/3/1412:38 PM4.656.6 km124,100 m1km SW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
3/29/141:55 AM4.145.5 km147,100 m3km E of Chiojdu, Romaniausgs.gov
1/23/146:15 AM4.752.7 km127,000 m3km W of Nehoiu, Romaniausgs.gov
1/12/146:26 PM3.959.9 km137,000 m3km NW of Gura Teghii, Romaniausgs.gov
1/10/126:25 PM4.560 km139,900 mRomaniausgs.gov
10/4/112:40 AM4.763.9 km133,900 mRomaniausgs.gov
8/29/087:55 AM3.960.6 km170,000 mRomaniausgs.gov

Baba Ana

Baba Ana là một xã thuộc hạt Prahova, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 4304 người.

Trang Wikipedia về Baba Ana

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.