Danh mục tại Caguas

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơBán sỉ hàng điện tửCông ty dược phẩmCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng máy phát điệnCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn thiết bị quang họcDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ in nhãn tùy chỉnhĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp dầu diesel
Hiển thị 1-50 của 553

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Caguas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng56216 years
Mua sắm40125 years
Thẩm mỹ viện34312 years
Sức khoẻ và y tế29022 years
Giáo dục22624 years
Sửa chữa xe hơi19416 years
Quản lí đoàn thể19226 years
Luật sư hợp pháp18214 years
Nhà thờ15517 years
Cửa hàng quần áo13320 years
Tôn giáo12137 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc11523 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị11018 years

Thông tin về Caguas

Khu vực29.1 km²
Dân số69.997
Dân số nam31.721 (45.3%)
Dân số nữ38.276 (54.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+25.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.5%
Độ tuổi trung bình37.9 tuổi (Nam: 34.6, Nữ: 40.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.213 (2022)
Các vùng lân cậnBairoa, Villas del Rey 2, Los Prados, Cañaboncito, Sector La Guasabara
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Đại Tây Dương
Vĩ độ & Kinh độ18.23412, -66.04850
Mã Bưu Chính007250072600727

Bản đồ Caguas

Bản đồ tương tác

Dân số Caguas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số55.63171.79380.95683.06769.99770.14470.011
Mật độ dân số1.910,1 / km²2.465 / km²2.779,6 / km²2.852,1 / km²2.403,3 / km²2.408,4 / km²2.403,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Caguas từ 2000 đến 2020

Giảm 13.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Caguas+25.8%-2.5%-13.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Caguas

Tuổi trung vị: 37.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Caguas37.9 yrs40.7 yrs34.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Caguas

Mật độ dân số: 2.403 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Caguas69.99729,1 km²2.403 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Caguas

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Caguas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Caguas

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Caguas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Caguas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Caguas

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.441$28.631$34.954$39.821$37.743$38.362$36.861$38.213
Tổng GDP$1,2 T$1,5 T$1,9 T$2,1 T$2 T$2 T$1,7 T$1,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Caguas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Caguas1,293,931 tn18.49 tn44,426.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Caguas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,293,931 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)44,426.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)
Lốc xoáyCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/16/189:43 PM3.157.5 km136,000 m3km W of Trujillo Alto, Puerto Ricousgs.gov
5/23/184:38 AM3.1521.3 km149,000 m1km WSW of Carolina, Puerto Ricousgs.gov
3/17/1812:15 AM3.287.4 km122,000 m1km NE of Bayamon, Puerto Ricousgs.gov
12/13/1710:44 PM3.1112.8 km47,000 m1km SW of Trujillo Alto, Puerto Ricousgs.gov
7/9/176:57 AM3.0620.4 km124,000 m5km NNE of Guaynabo, Puerto Ricousgs.gov
5/19/179:24 PM3.0315.7 km116,000 m5km ESE of Catano, Puerto Ricousgs.gov
1/23/179:17 PM3.121.7 km112,000 m1km SSE of Pajaros, Puerto Ricousgs.gov
1/9/178:00 PM3.27.2 km118,000 m4km NNW of Bairoa, Puerto Ricousgs.gov
10/17/161:25 AM317.9 km16,000 m5km SE of Pajaros, Puerto Ricousgs.gov
10/14/161:24 AM3.913.2 km131,000 m6km WNW of Aguas Buenas, Puerto Ricousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.