Danh mục tại Bayamón

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũĐại lý xe cũĐại lý xe HyundaiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe NissanĐại lý xe ToyotaDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôPhụ kiện và vật tư ô tôRửa xe tự phục vụSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng máy phát điệnCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhôm
Hiển thị 1-50 của 631

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bayamón

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng66614 years
Mua sắm57624 years
Thẩm mỹ viện49412 years
Sức khoẻ và y tế36022 years
Giáo dục35025 years
Sửa chữa xe hơi30621 years
Nhà thờ24320 years
Luật sư hợp pháp22623 years
Tôn giáo20432 years
Quản lí đoàn thể19023 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị18221 years
Cửa hàng quần áo18024 years
Cửa hàng điện tử17443 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc16827 years
Tất cả thức ăn và đồ uống14721 years

Thông tin về Bayamón

Khu vực70.8 km²
Dân số151.384
Dân số nam71.489 (47.2%)
Dân số nữ79.895 (52.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-11.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-24.2%
Độ tuổi trung bình38.2 tuổi (Nam: 35, Nữ: 41.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$33.848 (2022)
Các vùng lân cậnHato Tejas, Minillas, Pájaros, Juan Sánchez, Cerro Gordo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Đại Tây Dương
Vĩ độ & Kinh độ18.39856, -66.15572
Mã Bưu Chính0093400956009570095800959More

Bản đồ Bayamón

Bản đồ tương tác

Dân số Bayamón

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số171.571193.716199.592178.933151.384146.202140.764
Mật độ dân số2.422,9 / km²2.735,6 / km²2.818,6 / km²2.526,9 / km²2.137,8 / km²2.064,6 / km²1.987,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bayamón từ 2000 đến 2020

Giảm 24.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bayamón-11.8%-21.9%-24.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bayamón

Tuổi trung vị: 38.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bayamón38.2 yrs41.1 yrs35 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bayamón

Mật độ dân số: 2.138 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bayamón151.38470,8 km²2.138 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bayamón

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bayamón

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bayamón

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bayamón

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bayamón

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bayamón

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.124$26.801$32.194$33.591$32.334$36.520$32.709$33.848
Tổng GDP$1 T$1,2 T$1,5 T$1,5 T$1,4 T$1,5 T$1,2 T$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bayamón

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bayamón2,798,412 tn18.49 tn39,518.6 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bayamón
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,798,412 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)39,518.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)
Lốc xoáyCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/16/1711:21 AM3.099 km63,000 m1km WSW of Pajaros, Puerto Ricousgs.gov
12/13/1710:44 PM3.1115.7 km47,000 m1km SW of Trujillo Alto, Puerto Ricousgs.gov
7/18/171:09 AM3.091.9 km115,000 m7km NW of Aguas Buenas, Puerto Ricousgs.gov
7/9/176:57 AM3.068.9 km124,000 m5km NNE of Guaynabo, Puerto Ricousgs.gov
5/19/179:24 PM3.039 km116,000 m5km ESE of Catano, Puerto Ricousgs.gov
3/6/172:00 AM311.8 km81,000 m5km NNE of Levittown, Puerto Ricousgs.gov
1/23/179:17 PM3.17.3 km112,000 m1km SSE of Pajaros, Puerto Ricousgs.gov
1/9/178:00 PM3.214.9 km118,000 m4km NNW of Bairoa, Puerto Ricousgs.gov
11/16/169:12 PM38.6 km128,000 m1km S of Campanilla, Puerto Ricousgs.gov
10/17/161:25 AM37.2 km16,000 m5km SE of Pajaros, Puerto Ricousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.