Danh mục tại Ustka
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ustka
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 355 | 38 years | 4.4 |
| Mua sắm | 144 | — | 3.8 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 101 | — | 4.2 |
| Nhà hàng | 56 | — | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 52 | — | 4 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 51 | — | 4.3 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 45 | — | 4.5 |
| Hãng Du Lịch | 41 | — | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 40 | — | 3.7 |
| Du lịch và đi lại | 39 | — | 4.3 |
| Ký túc xá | 35 | — | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 32 | — | 4.1 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 23 | — | 4.3 |
| Quán cà phê | 17 | — | 4.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 15 | — | 3 |
| Bất Động Sản | 15 | — | 4.5 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 15 | — | 4.5 |
| Giáo dục | 14 | — | 4.7 |
| Cửa hàng điện tử | 12 | — | 4.2 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 12 | — | 4.5 |
Thông tin về Ustka
| Khu vực | 3.3 km² |
| Dân số | 13.873 |
| Dân số nam | 6.873 (49.5%) |
| Dân số nữ | 7.000 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +6.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.7% |
| Độ tuổi trung bình | 38 tuổi (Nam: 36.8, Nữ: 39.1) |
| Mã Vùng | 59 |
| Các vùng lân cận | Ustka, Wodnica, Nowodwory |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.58048, 16.86194 |
| Mã Bưu Chính | 76-270, 76-271, 76-272, 76-273, 76-274 |
Bản đồ Ustka
Bản đồ tương tác
Dân số Ustka
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 13.006 | 14.472 | 14.564 | 14.393 | 13.873 |
| Mật độ dân số | 4.001,8 / km² | 4.452,9 / km² | 4.481,2 / km² | 4.428,6 / km² | 4.268,6 / km² |
Thay đổi dân số Ustka từ 2000 đến 2015
Giảm 1.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ustka | +10.7% | -0.5% | -1.2% |
| Pomorskie | +29.5% | +10.1% | +5.5% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Ustka
Tuổi trung vị: 38 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ustka | 38 yrs | 39.1 yrs | 36.8 yrs |
| Pomorskie | 34.2 yrs | 34.7 yrs | 33.6 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Ustka
Mật độ dân số: 4.269 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ustka | 13.873 | 3,25 km² | 4.269 / km² |
| Pomorskie | 2,3 million | 18.306,3 km² | 125 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ustka
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ustka
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ustka
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ustka
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ustka
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ustka | 86,674 tn | 6.25 tn | 26,669.1 tons/km² |
| Pomorskie | 13,986,855 tn | 6.1 tn | 764 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 86,674 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 26,669.1 tons/km² |
Ustka
Ustka là một thị trấn thuộc huyện Słupski, tỉnh Pomorskie ở bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 10 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 16062 người và mật độ 1576 người/km².
Trang Wikipedia về Ustka
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


