Danh mục tại Słupsk
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Słupsk
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 979 | 41 years | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 362 | — | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 165 | 50 years | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 161 | — | 3.7 |
| Bán sỉ máy móc | 144 | 49 years | 4.4 |
| Giáo dục | 140 | — | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 140 | — | 4.3 |
| Ngành xây dựng khác | 135 | — | 4.3 |
| Dịch vụ tài chính | 119 | — | 4.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 117 | — | 4 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 110 | 38 years | 4 |
| Cửa hàng kim loạt | 108 | 35 years | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 106 | — | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 103 | — | 4.1 |
| Nhà hàng | 101 | — | 4.2 |
| Luật sư hợp pháp | 99 | — | 4.2 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 94 | 47 years | 4.2 |
| Nhân viên kế toán | 94 | — | 4.5 |
| Thẩm mỹ viện | 89 | — | 4.4 |
| Bất Động Sản | 85 | 33 years | 4.2 |
| Xây dựng | 79 | — | 3.9 |
| Xây dựng các tòa nhà | 75 | 41 years | 4.3 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 72 | — | 4.2 |
| Các nha sĩ | 72 | — | 4 |
| Đại lí bán sỉ | 72 | — | 4.4 |
Thông tin về Słupsk
| Khu vực | 19.3 km² |
| Dân số | 15.229 |
| Dân số nam | 7.773 (51.0%) |
| Dân số nữ | 7.456 (49.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +98.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +22.5% |
| Độ tuổi trung bình | 33.3 tuổi (Nam: 33.4, Nữ: 33.1) |
| Mã Vùng | 59 |
| Các vùng lân cận | Słupsk, Fabryczna, Kobylnica k Slupska |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.46405, 17.02872 |
| Mã Bưu Chính | 76-200, 76-201, 76-202, 76-203, 76-205, More |
Bản đồ Słupsk
Bản đồ tương tác
Dân số Słupsk
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.675 | 10.807 | 12.428 | 14.834 | 15.229 |
| Mật độ dân số | 397,4 / km² | 559,6 / km² | 643,5 / km² | 768,1 / km² | 788,6 / km² |
Thay đổi dân số Słupsk từ 2000 đến 2015
Tăng 19.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Słupsk | +93.3% | +37.3% | +19.4% |
| Pomorskie | +29.5% | +10.1% | +5.5% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Słupsk
Tuổi trung vị: 33.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Słupsk | 33.3 yrs | 33.1 yrs | 33.4 yrs |
| Pomorskie | 34.2 yrs | 34.7 yrs | 33.6 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Słupsk
Mật độ dân số: 789 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Słupsk | 15.229 | 19,3 km² | 789 / km² |
| Pomorskie | 2,3 million | 18.306,3 km² | 125 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Słupsk
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Słupsk
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Słupsk
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Słupsk
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Słupsk
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Słupsk
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Słupsk | 95,802 tn | 6.29 tn | 4,960.6 tons/km² |
| Pomorskie | 13,986,855 tn | 6.1 tn | 764 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 95,802 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.29 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,960.6 tons/km² |
Słupsk
Słupsk là một thành phố Ba Lan. Thành phố này thuộc tỉnh Pomerania. Thành phố nằm ở phía bắc Ba Lan. Trước ngày 01 Tháng Một năm 1999, nó là thủ phủ của tỉnh Slupsk. Nó cũng là một phần của khu vực lịch sử của Pomerania. phố này nằm ở phía tây bắc của đất nướ..
Trang Wikipedia về Słupsk
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

