Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sawin

Thông tin về Sawin

Khu vực1.4 km²
Dân số1.096
Dân số nam565 (51.6%)
Dân số nữ531 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-60.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-43.5%
Độ tuổi trung bình34 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 34.2)
Mã Vùng82
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.27443, 23.43375

Bản đồ Sawin

Bản đồ tương tác

Dân số Sawin

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.7582.6731.9411.1311.096
Mật độ dân số2.005,8 / km²1.944 / km²1.411,6 / km²822,5 / km²797,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sawin từ 2000 đến 2015

Giảm 41.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sawin-59%-57.7%-41.7%
Lubelskie+5.7%-3.6%-2.8%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sawin

Tuổi trung vị: 34 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sawin34 yrs34.2 yrs33.8 yrs
Lubelskie34.4 yrs35.2 yrs33.7 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sawin

Mật độ dân số: 797 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sawin1.0961,375 km²797 / km²
Lubelskie2,2 million25.112,6 km²85,7 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sawin

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sawin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sawin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sawin5,608 tn5.12 tn4,078.8 tons/km²
Lubelskie11,337,275 tn5.27 tn451.5 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sawin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,608 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.12 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,078.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.