Danh mục tại Chełm

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áoĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp cốt liệuNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp củiNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp khí công nghiệpNhà cung cấp kim loạiNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp quần áoNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp than đáNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy giàyNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất quần áo và vải
Hiển thị 1-50 của 490

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chełm

Thông tin về Chełm

Khu vực23.6 km²
Dân số62.271
Dân số nam30.028 (48.2%)
Dân số nữ32.243 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-6.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.2%
Độ tuổi trung bình36.4 tuổi (Nam: 34.7, Nữ: 38.2)
Các vùng lân cậnKumowa Dolina, Chełm, Ujazdów, Trubaków, Zwierzyniec
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.14312, 23.47160
Mã Bưu Chính22-10022-10222-10322-10422-109More

Bản đồ Chełm

Bản đồ tương tác

Dân số Chełm

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số66.48570.36567.13660.93262.271
Mật độ dân số2.821,6 / km²2.986,3 / km²2.849,3 / km²2.586 / km²2.642,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chełm từ 2000 đến 2015

Giảm 9.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chełm-8.4%-13.4%-9.2%
Lubelskie+5.7%-3.6%-2.8%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chełm

Tuổi trung vị: 36.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chełm36.4 yrs38.2 yrs34.7 yrs
Lubelskie34.4 yrs35.2 yrs33.7 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chełm

Mật độ dân số: 2.643 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chełm62.27123,6 km²2.643 / km²
Lubelskie2,2 million25.112,6 km²85,7 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chełm

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Chełm

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chełm

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chełm

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chełm

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Chełm

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chełm342,028 tn5.49 tn14,515.8 tons/km²
Lubelskie11,337,275 tn5.27 tn451.5 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chełm
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)342,028 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,515.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Chełm

Chełm là một thị trấn thuộc huyện Chełm, tỉnh Lubelskie ở đông-nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 35 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 67324 người và mật độ 1908 người/km².

Trang Wikipedia về Chełm
Hình ảnh về Chełm

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.