Danh mục tại Chełm
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chełm
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 487 | — |
| Mua sắm | 350 | 31 years |
| Cửa hàng quần áo | 333 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 267 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 256 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 254 | — |
| Quản lí đoàn thể | 213 | — |
| Ngành xây dựng khác | 205 | — |
| Taxi | 193 | — |
| Bất Động Sản | 191 | — |
| Dịch vụ tài chính | 188 | — |
| Thẩm mỹ viện | 184 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 179 | — |
| Nhà hàng | 177 | — |
| Giáo dục | 175 | 60 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 161 | — |
| Cửa hàng điện tử | 161 | 36 years |
| Tất cả tổ chức thành viên | 149 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 147 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 138 | — |
| Tài chính khác | 128 | — |
Thông tin về Chełm
| Khu vực | 23.6 km² |
| Dân số | 62.271 |
| Dân số nam | 30.028 (48.2%) |
| Dân số nữ | 32.243 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -6.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.2% |
| Độ tuổi trung bình | 36.4 tuổi (Nam: 34.7, Nữ: 38.2) |
| Các vùng lân cận | Kumowa Dolina, Chełm, Ujazdów, Trubaków, Zwierzyniec |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.14312, 23.47160 |
| Mã Bưu Chính | 22-100, 22-102, 22-103, 22-104, 22-109, More |
Bản đồ Chełm
Bản đồ tương tác
Dân số Chełm
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 66.485 | 70.365 | 67.136 | 60.932 | 62.271 |
| Mật độ dân số | 2.821,6 / km² | 2.986,3 / km² | 2.849,3 / km² | 2.586 / km² | 2.642,8 / km² |
Thay đổi dân số Chełm từ 2000 đến 2015
Giảm 9.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chełm | -8.4% | -13.4% | -9.2% |
| Lubelskie | +5.7% | -3.6% | -2.8% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Chełm
Tuổi trung vị: 36.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chełm | 36.4 yrs | 38.2 yrs | 34.7 yrs |
| Lubelskie | 34.4 yrs | 35.2 yrs | 33.7 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Chełm
Mật độ dân số: 2.643 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chełm | 62.271 | 23,6 km² | 2.643 / km² |
| Lubelskie | 2,2 million | 25.112,6 km² | 85,7 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Chełm
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Chełm
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chełm
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chełm
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chełm
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Chełm
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chełm | 342,028 tn | 5.49 tn | 14,515.8 tons/km² |
| Lubelskie | 11,337,275 tn | 5.27 tn | 451.5 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 342,028 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.49 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,515.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Chełm
Chełm là một thị trấn thuộc huyện Chełm, tỉnh Lubelskie ở đông-nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 35 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 67324 người và mật độ 1908 người/km².
Trang Wikipedia về Chełm
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.