Danh mục tại Ryn
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ryn
Thông tin về Ryn
| Khu vực | 1.3 km² |
| Dân số | 1.603 |
| Dân số nam | 834 (52.0%) |
| Dân số nữ | 769 (48.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -46.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -42.3% |
| Độ tuổi trung bình | 34.7 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 35.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $19.385 (2022) |
| Mã Vùng | 87 |
| Các vùng lân cận | Ryn |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.93770, 21.54642 |
| Mã Bưu Chính | 11-520 |
Bản đồ Ryn
Bản đồ tương tác
Dân số Ryn
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.977 | 2.944 | 2.776 | 2.085 | 1.603 | 1.582 | 1.492 |
| Mật độ dân số | 2.381,6 / km² | 2.355,2 / km² | 2.220,8 / km² | 1.668 / km² | 1.282,4 / km² | 1.265,6 / km² | 1.193,6 / km² |
Thay đổi dân số Ryn từ 2000 đến 2020
Giảm 42.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ryn | -46.2% | -45.6% | -42.3% |
| Warmińsko-Mazurskie | — | — | — |
| Ba Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Ryn
Tuổi trung vị: 34.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ryn | 34.7 yrs | 35.1 yrs | 34.4 yrs |
| Warmińsko-Mazurskie | 34.1 yrs | 34.7 yrs | 33.6 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Ryn
Mật độ dân số: 1.282 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ryn | 1.603 | 1,25 km² | 1.282 / km² |
| Warmińsko-Mazurskie | 1,5 million | 24.117,6 km² | 60,4 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ryn
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ryn
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ryn
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ryn
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $7.146 | $8.461 | $9.826 | $10.176 | $13.736 | $15.336 | $16.852 | $19.385 |
| Tổng GDP | $44,3 Tr | $52 Tr | $60 Tr | $60,9 Tr | $80,4 Tr | $87,8 Tr | $94,2 Tr | $108,2 Tr |
Phát thải CO2 của Ryn
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ryn | 8,372 tn | 5.22 tn | 6,697.6 tons/km² |
| Warmińsko-Mazurskie | 7,854,775 tn | 5.4 tn | 325.7 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 8,372 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.22 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,697.6 tons/km² |
Ryn
Ryn là một thị trấn thuộc huyện Giżycki, tỉnh Warmińsko-Mazurskie ở đông-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 4 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 2963 người và mật độ 716 người/km².
Trang Wikipedia về Ryn
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
