Danh mục tại Mikołajki
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mikołajki
Thông tin về Mikołajki
| Khu vực | 1.1 km² |
| Dân số | 1.638 |
| Dân số nam | 837 (51.1%) |
| Dân số nữ | 801 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -40.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -31.8% |
| Độ tuổi trung bình | 35 tuổi (Nam: 34.9, Nữ: 35.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $19.252 (2022) |
| Mã Vùng | 87 |
| Các vùng lân cận | Mikołajki, Stare Sady, Faszcze, Prawdowo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.80288, 21.57011 |
| Mã Bưu Chính | 11-730 |
Bản đồ Mikołajki
Bản đồ tương tác
Dân số Mikołajki
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.744 | 2.471 | 2.403 | 1.993 | 1.638 | 1.606 | 1.520 |
| Mật độ dân số | 2.582,6 / km² | 2.325,6 / km² | 2.261,6 / km² | 1.875,8 / km² | 1.541,6 / km² | 1.511,5 / km² | 1.430,6 / km² |
Thay đổi dân số Mikołajki từ 2000 đến 2020
Giảm 31.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mikołajki | -40.3% | -33.7% | -31.8% |
| Warmińsko-Mazurskie | — | — | — |
| Ba Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Mikołajki
Tuổi trung vị: 35 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mikołajki | 35 yrs | 35.1 yrs | 34.9 yrs |
| Warmińsko-Mazurskie | 34.1 yrs | 34.7 yrs | 33.6 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Mikołajki
Mật độ dân số: 1.542 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mikołajki | 1.638 | 1,063 km² | 1.542 / km² |
| Warmińsko-Mazurskie | 1,5 million | 24.117,6 km² | 60,4 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mikołajki
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Mikołajki
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mikołajki
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mikołajki
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mikołajki
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mikołajki
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $4.999 | $5.391 | $7.450 | $8.733 | $11.134 | $13.278 | $17.191 | $19.252 |
| Tổng GDP | $56,1 Tr | $59,7 Tr | $83,2 Tr | $98,2 Tr | $124,5 Tr | $148 Tr | $192,7 Tr | $217,9 Tr |
Phát thải CO2 của Mikołajki
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mikołajki | 9,142 tn | 5.58 tn | 8,604.3 tons/km² |
| Warmińsko-Mazurskie | 7,854,775 tn | 5.4 tn | 325.7 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 9,142 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.58 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,604.3 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


