Danh mục tại Rydułtowy

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp nhiên liệuThợ làm đồ nội thấtCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcTrạm cứu hỏaCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhDịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty tự động hóaCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàHoàn thiện Nội thấtKiến trúc sưNgành xây dựng khácNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíThợ điệnThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dục
Hiển thị 1-50 của 138

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rydułtowy

Thông tin về Rydułtowy

Khu vực6.4 km²
Dân số11.919
Dân số nam5.884 (49.4%)
Dân số nữ6.035 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-19.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-27.1%
Độ tuổi trung bình36.1 tuổi (Nam: 35.2, Nữ: 37)
Mã Vùng32
Các vùng lân cậnZamysłów
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.05857, 18.41703
Mã Bưu Chính44-27944-28044-286

Bản đồ Rydułtowy

Bản đồ tương tác

Dân số Rydułtowy

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số14.78116.47316.35315.67411.91912.28311.844
Mật độ dân số2.318,6 / km²2.584 / km²2.565,2 / km²2.458,7 / km²1.869,6 / km²1.926,7 / km²1.857,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rydułtowy từ 2000 đến 2020

Giảm 27.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rydułtowy-19.4%-27.6%-27.1%
Śląskie
Ba Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rydułtowy

Tuổi trung vị: 36.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rydułtowy36.1 yrs37 yrs35.2 yrs
Śląskie36.3 yrs37.1 yrs35.5 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rydułtowy

Mật độ dân số: 1.870 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rydułtowy11.9196,4 km²1.870 / km²
Śląskie4,6 million12.330,5 km²370 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rydułtowy

Dân số ước tính từ 800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rydułtowy

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rydułtowy

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rydułtowy

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rydułtowy79,082 tn6.63 tn12,405 tons/km²
Śląskie28,972,879 tn6.36 tn2,349.7 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rydułtowy
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)79,082 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,405 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/22/1910:35 PM3.96.3 km5,500 m0km W of Jejkowice, Polandusgs.gov
12/4/086:54 AM3.223.4 km0 mCzech Republicusgs.gov
11/22/0810:27 PM4.116.3 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
6/5/0811:39 PM3.515.2 km10,000 mPoland-Czech Republic-Slovakia Border Regionusgs.gov
2/6/081:55 AM3.426.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/14/071:58 PM3.426.2 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
7/16/074:42 AM3.219.3 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
6/7/077:48 AM3.320.9 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
2/13/074:03 PM3.225.2 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
12/26/0610:16 PM312.1 km10,000 mPoland-Czech Republic-Slovakia Border Regionusgs.gov

Rydułtowy

Rydułtowy là một thị trấn thuộc huyện Wodzisławski, tỉnh Śląskie ở nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 15 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 21850 người và mật độ 1462 người/km².

Trang Wikipedia về Rydułtowy
Hình ảnh về Rydułtowy

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.