Danh mục tại Rybnik
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rybnik
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 1,417 | 31 years | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 443 | — | 4 |
| Ngành xây dựng khác | 247 | — | 4.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 240 | — | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 204 | — | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 187 | — | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 185 | — | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 180 | — | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 155 | — | 4.3 |
| Giáo dục | 155 | — | 4.1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 154 | — | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 152 | — | 4.4 |
| Cửa hàng kim loạt | 151 | — | 4.2 |
| Xây dựng | 144 | — | 4.2 |
| Nhà hàng | 143 | — | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 139 | — | 4.6 |
| Dịch vụ tài chính | 137 | — | 4.1 |
| Xe buýt và xe lửa | 136 | — | 4.1 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 133 | — | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 131 | — | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 130 | — | 4.3 |
| Các nha sĩ | 104 | — | 4.1 |
| Nhân viên kế toán | 99 | — | 3.9 |
| Phụ Tùng Xe | 97 | — | 4.3 |
| Luật sư hợp pháp | 96 | — | 4.6 |
Thông tin về Rybnik
| Khu vực | 0.9 km² |
| Dân số | 1.070 |
| Dân số nam | 535 (50.0%) |
| Dân số nữ | 535 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -1.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.7% |
| Độ tuổi trung bình | 35.2 tuổi (Nam: 34.6, Nữ: 35.8) |
| Các vùng lân cận | Śródmieście, Maroko-Nowiny, Rybnik-Północ, Smolna, Ligota - Ligocka Kuźnia |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.09713, 18.54179 |
| Mã Bưu Chính | 44-200, 44-203, 44-206, 44-207, 44-210, More |
Bản đồ Rybnik
Bản đồ tương tác
Dân số Rybnik
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.087 | 1.167 | 1.100 | 1.048 | 1.070 |
| Mật độ dân số | 1.159,5 / km² | 1.244,8 / km² | 1.173,3 / km² | 1.117,9 / km² | 1.141,3 / km² |
Thay đổi dân số Rybnik từ 2000 đến 2015
Giảm 4.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rybnik | -3.6% | -10.2% | -4.7% |
| Śląskie | +0.2% | -6.8% | -4.8% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Rybnik
Tuổi trung vị: 35.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rybnik | 35.2 yrs | 35.8 yrs | 34.6 yrs |
| Śląskie | 36.3 yrs | 37.1 yrs | 35.5 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Rybnik
Mật độ dân số: 1.141 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rybnik | 1.070 | 0,938 km² | 1.141 / km² |
| Śląskie | 4,6 million | 12.330,5 km² | 370 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rybnik
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Rybnik
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rybnik
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rybnik
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rybnik
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rybnik
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Rybnik
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rybnik | 7,099 tn | 6.63 tn | 7,572.7 tons/km² |
| Śląskie | 28,972,879 tn | 6.36 tn | 2,349.7 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,099 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,572.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/22/19 | 10:35 PM | 3.9 | 6.3 km | 5,500 m | 0km W of Jejkowice, Poland | usgs.gov |
| 11/8/18 | 7:23 PM | 3.9 | 17.6 km | 5,000 m | 1km W of Ornontowice, Poland | usgs.gov |
| 5/5/18 | 8:58 AM | 3.7 | 10.6 km | 1,000 m | Poland | usgs.gov |
| 12/4/08 | 6:54 AM | 3.2 | 28.1 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 11/22/08 | 10:27 PM | 4.1 | 21.3 km | 2,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/5/08 | 11:39 PM | 3.5 | 17.9 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic-Slovakia Border Region | usgs.gov |
| 11/7/07 | 9:07 AM | 3.3 | 15.9 km | 1,000 m | Poland | usgs.gov |
| 7/16/07 | 4:42 AM | 3.2 | 25.9 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/7/07 | 11:41 AM | 3.1 | 29.3 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/7/07 | 7:48 AM | 3.3 | 26.4 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
Rybnik
Rybnik [rɨbnik] là một thành phố ở miền nam Ba Lan, trong tỉnh Silesia. Rybnik nằm gần biên giới với Cộng hòa Séc và ngay bên ngoài biên giới phía nam của vùng đô thị lớn nhất ở Ba Lan, Liên minh đô thị Thượng Silesia. Rybnik có cự ly khoảng 290 km về phía nam..
Trang Wikipedia về Rybnik
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

