Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Radłów
Thông tin về Radłów
| Khu vực | 1.6 km² |
| Dân số | 1.792 |
| Dân số nam | 914 (51.0%) |
| Dân số nữ | 878 (49.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -28.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -22.5% |
| Độ tuổi trung bình | 32.9 tuổi (Nam: 32.6, Nữ: 33.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $21.013 (2022) |
| Mã Vùng | 14, 34 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.08419, 20.84967 |
| Mã Bưu Chính | 33-130 |
Bản đồ Radłów
Bản đồ tương tác
Dân số Radłów
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.493 | 2.474 | 2.313 | 1.993 | 1.792 | 1.819 | 1.765 |
| Mật độ dân số | 1.534,2 / km² | 1.522,5 / km² | 1.423,4 / km² | 1.226,5 / km² | 1.102,8 / km² | 1.119,4 / km² | 1.086,2 / km² |
Thay đổi dân số Radłów từ 2000 đến 2020
Giảm 22.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Radłów | -28.1% | -27.6% | -22.5% |
| Małopolskie | — | — | — |
| Ba Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Radłów
Tuổi trung vị: 32.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Radłów | 32.9 yrs | 33.1 yrs | 32.6 yrs |
| Małopolskie | 33.8 yrs | 34.3 yrs | 33.2 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Radłów
Mật độ dân số: 1.103 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Radłów | 1.792 | 1,625 km² | 1.103 / km² |
| Małopolskie | 3,4 million | 15.196,3 km² | 222 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Radłów
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Radłów
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Radłów
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Radłów
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Radłów
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $6.874 | $7.845 | $9.887 | $11.238 | $14.834 | $16.663 | $18.231 | $21.013 |
| Tổng GDP | $31,1 Tr | $36 Tr | $46,1 Tr | $52,3 Tr | $68,5 Tr | $76,7 Tr | $84,3 Tr | $99,5 Tr |
Phát thải CO2 của Radłów
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Radłów | 10,431 tn | 5.82 tn | 6,419.3 tons/km² |
| Małopolskie | 19,975,110 tn | 5.93 tn | 1,314.5 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,431 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.82 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,419.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/29/05 | 5:16 PM | 3.6 | 99.9 km | 5,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 12/9/04 | 1:09 AM | 3.4 | 97.5 km | 5,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 12/2/04 | 6:25 PM | 4.2 | 97.3 km | 5,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 8/21/96 | 11:09 AM | 3.2 | 99.1 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/11/95 | 4:02 AM | 3.5 | 79 km | 10,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 3/1/93 | 7:42 AM | 4 | 54.6 km | 10,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 6/29/92 | 12:34 AM | 3.6 | 90.3 km | 10,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 6/29/92 | 12:29 AM | 4.2 | 78.1 km | 10,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 6/28/92 | 11:18 PM | 4 | 82.6 km | 8,000 m | Slovakia | usgs.gov |
| 11/15/91 | 1:33 AM | 3 | 84.8 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
Radłów
Radłów là một thị trấn thuộc huyện Tarnowski, tỉnh Małopolskie ở nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 17 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 2721 người và mật độ 162 người/km².
Trang Wikipedia về Radłów
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


