Danh mục tại Tarnów

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XePhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpRửa xe tự phục vụSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngBán buôn đồ vệ sinhBuôn bán gỗChế tạo máyChung hóa bán buônCông nghiệp gỗCông ty chế biến kim loạiCông ty dược phẩmCông ty in lụa ép nhiệtCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóa
Hiển thị 1-50 của 835

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tarnów

Thông tin về Tarnów

Khu vực90.8 km²
Dân số108.478
Dân số nam54.540 (50.3%)
Dân số nữ53.938 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+551.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+353.5%
Độ tuổi trung bình33.5 tuổi (Nam: 33.1, Nữ: 34)
GDP bình quân đầu người (PPP)$39.835 (2022)
Các vùng lân cậnGumniska, Krzyż, Zabłocie, Osiedle XXV-lecia PRL, osiedle Westerplatte
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.01381, 20.98698
Mã Bưu Chính33-10433-10533-10633-11133-112

Bản đồ Tarnów

Bản đồ tương tác

Dân số Tarnów

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số16.64621.76123.92027.291108.478109.731105.925
Mật độ dân số183,3 / km²239,6 / km²263,4 / km²300,5 / km²1.194,5 / km²1.208,3 / km²1.166,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tarnów từ 2000 đến 2020

Tăng 353.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tarnów+551.7%+398.5%+353.5%
Małopolskie
Ba Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tarnów

Tuổi trung vị: 33.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tarnów33.5 yrs34 yrs33.1 yrs
Małopolskie33.8 yrs34.3 yrs33.2 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tarnów

Mật độ dân số: 1.195 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tarnów108.47890,8 km²1.195 / km²
Małopolskie3,4 million15.196,3 km²222 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tarnów

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tarnów

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tarnów

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tarnów

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tarnów

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tarnów

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$15.468$15.278$21.255$22.529$22.752$25.956$31.334$39.835
Tổng GDP$617,4 Tr$633,1 Tr$879,2 Tr$929 Tr$929,4 Tr$1 T$1,2 T$1,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Tarnów

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tarnów656,214 tn6.05 tn7,226 tons/km²
Małopolskie19,975,110 tn5.93 tn1,314.5 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tarnów
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)656,214 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,226 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/9/041:09 AM3.499.3 km5,000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
12/2/046:25 PM4.299.6 km5,000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
9/11/954:02 AM3.580.1 km10,000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
3/1/937:42 AM443.8 km10,000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
6/29/9212:34 AM3.677.9 km10,000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
6/29/9212:29 AM4.266.4 km10,000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
6/28/9211:18 PM478.8 km8,000 mSlovakiausgs.gov
11/15/911:33 AM397.2 km10,000 mPolandusgs.gov
1/30/876:03 PM3.394.9 km10,000 mPolandusgs.gov

Tarnów

Tarnów là một thành phố Ba Lan. Thành phố này thuộc tỉnh. Thành phố có diện tích  km², dân số người.

Trang Wikipedia về Tarnów
Hình ảnh về Tarnów

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.