Danh mục tại Opole
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Opole
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 1,879 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 683 | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 294 | 3.8 |
| Cửa hàng điện tử | 266 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 253 | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 249 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 247 | 4 |
| Giáo dục | 246 | 4 |
| Bán sỉ máy móc | 232 | 4.2 |
| Nhà hàng | 220 | 4.3 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 218 | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 218 | 4.1 |
| Luật sư hợp pháp | 206 | 4.6 |
| Nhân viên kế toán | 195 | 3.5 |
| Ngành xây dựng khác | 195 | 4.4 |
| Cửa hàng kim loạt | 175 | 4.1 |
| Dịch vụ tài chính | 173 | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 169 | 4.1 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 162 | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 161 | 4.6 |
| Các nha sĩ | 150 | 4.4 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 143 | 4.6 |
| Bất Động Sản | 142 | 4.2 |
| Ngân hàng | 131 | 3.7 |
| Đại lí bán sỉ | 128 | 4.1 |
Thông tin về Opole
| Khu vực | 46.6 km² |
| Dân số | 107.252 |
| Dân số nam | 51.531 (48.0%) |
| Dân số nữ | 55.721 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -15.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -10.8% |
| Độ tuổi trung bình | 36.6 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 37.5) |
| Các vùng lân cận | Śródmieście, Wójtowa Wieś, Os. Imienia Armii Krajowej, Koźle, Zaodrze |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.67211, 17.92533 |
| Mã Bưu Chính | 45-001, 45-002, 45-003, 45-004, 45-005, More |
Bản đồ Opole
Bản đồ tương tác
Dân số Opole
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 126.150 | 128.844 | 120.222 | 104.737 | 107.252 |
| Mật độ dân số | 2.705,6 / km² | 2.763,4 / km² | 2.578,5 / km² | 2.246,4 / km² | 2.300,3 / km² |
Thay đổi dân số Opole từ 2000 đến 2015
Giảm 12.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Opole | -17% | -18.7% | -12.9% |
| Opolskie | -8.1% | -11.9% | -8.1% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Opole
Tuổi trung vị: 36.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Opole | 36.6 yrs | 37.5 yrs | 35.7 yrs |
| Opolskie | 36 yrs | 36.5 yrs | 35.6 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Opole
Mật độ dân số: 2.300 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Opole | 107.252 | 46,6 km² | 2.300 / km² |
| Opolskie | 987.715 | 9.396,6 km² | 105 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Opole
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Opole
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Opole
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Opole
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Opole
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Opole
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Opole | 738,570 tn | 6.89 tn | 15,840.6 tons/km² |
| Opolskie | 6,127,309 tn | 6.2 tn | 652.1 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 738,570 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.89 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,840.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/22/19 | 10:35 PM | 3.9 | 73.1 km | 5,500 m | 0km W of Jejkowice, Poland | usgs.gov |
| 4/23/18 | 8:55 AM | 3.9 | 64.2 km | 9,190 m | 3km N of Zbroslawice, Poland | usgs.gov |
| 12/12/08 | 10:45 PM | 3.6 | 71 km | 1,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/22/08 | 10:27 PM | 4.1 | 92.4 km | 2,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 11/7/07 | 9:07 AM | 3.3 | 73.8 km | 1,000 m | Poland | usgs.gov |
| 7/16/07 | 4:42 AM | 3.2 | 93.5 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 12/26/06 | 10:16 PM | 3 | 87.7 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic-Slovakia Border Region | usgs.gov |
| 12/19/06 | 2:35 AM | 3.5 | 75.1 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/13/06 | 9:11 AM | 3.4 | 73.7 km | 2,000 m | Poland | usgs.gov |
| 4/15/06 | 8:33 AM | 3.3 | 70.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Opole
Opole [ɔˈpɔlɛ] () (tiếng Đức: OppelnBản mẫu:Audlisten, Silesian: Uopole) là một thành phố ở phía nam Ba Lan, bên sông Oder. Thành phố này thuộc tỉnh cùng tên. Thành phố có diện tích 96,2 km2, dân số người.
Trang Wikipedia về Opole
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

