Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gogolin

Thông tin về Gogolin

Khu vực3.1 km²
Dân số2.152
Dân số nam1.073 (49.9%)
Dân số nữ1.079 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.4%
Độ tuổi trung bình36.4 tuổi (Nam: 36.5, Nữ: 36.3)
Các vùng lân cậnGogolin
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.49222, 18.01994
Mã Bưu Chính47-31647-320

Bản đồ Gogolin

Bản đồ tương tác

Dân số Gogolin

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.9152.3152.2742.1702.152
Mật độ dân số625,3 / km²755,9 / km²742,5 / km²708,6 / km²702,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gogolin từ 2000 đến 2015

Giảm 4.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gogolin+13.3%-6.3%-4.6%
Opolskie-8.1%-11.9%-8.1%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gogolin

Tuổi trung vị: 36.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gogolin36.4 yrs36.3 yrs36.5 yrs
Opolskie36 yrs36.5 yrs35.6 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gogolin

Mật độ dân số: 703 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gogolin2.1523,063 km²703 / km²
Opolskie987.7159.396,6 km²105 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gogolin

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gogolin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gogolin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gogolin13,644 tn6.34 tn4,455.2 tons/km²
Opolskie6,127,309 tn6.2 tn652.1 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gogolin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,644 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,455.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/22/1910:35 PM3.952.7 km5,500 m0km W of Jejkowice, Polandusgs.gov
5/5/188:58 AM3.762.5 km1,000 mPolandusgs.gov
4/23/188:55 AM3.952.9 km9,190 m3km N of Zbroslawice, Polandusgs.gov
11/22/0810:27 PM4.171.4 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
6/5/0811:39 PM3.571.1 km10,000 mPoland-Czech Republic-Slovakia Border Regionusgs.gov
11/7/079:07 AM3.356 km1,000 mPolandusgs.gov
7/16/074:42 AM3.272.4 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
6/7/077:48 AM3.375 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
12/26/0610:16 PM366.7 km10,000 mPoland-Czech Republic-Slovakia Border Regionusgs.gov
12/19/062:35 AM3.554.4 km5,000 mPolandusgs.gov

Gogolin

Gogolin là một thị trấn thuộc huyện Krapkowicki, tỉnh Opolskie ở nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 21 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 6147 người và mật độ 302 người/km².

Trang Wikipedia về Gogolin
Hình ảnh về Gogolin

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.