Doanh nghiệp tại Leżajsk

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 25,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,3%
 Công nghiệp: 9,4%
 Y học: 9,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,8%
 Khác: 37,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi144.41,3
Thẩm mỹ viện134.31,2
Quản lí công chúng193.81,8
Giáo dục khác94.70,9
Atm của94.50,9
Công Ty Tín Dụng314.52,9
Ngân hàng204.51,9
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị244.32,3
Ngành xây dựng khác274.22,6
Nhà Thầu Chính174.31,6
Chỗ ở khác114.21,0
Du lịch và đi lại154.01,4
Xe buýt và xe lửa123.91,1
Bán sỉ máy móc183.71,7
Bán sỉ vật liệu xây dựng244.42,3
Xây dựng các tòa nhà144.61,3
Đại lí bán sỉ135.01,2
Các nha sĩ164.51,5
Sức khoẻ và y tế704.06,6
Nhân viên kế toán155.01,4
Quán bar, quán rượu và quán rượu94.40,9
Các cửa hàng đồ nội thất134.71,2
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc204.51,9
Cửa hàng phần cứng314.12,9
Cửa hàng quần áo324.33,0
Cửa hàng điện tử294.42,7
Hiệu Giày94.20,9
Mua Sắm Khác114.31,0
Quần áo của phụ nữ94.10,9
Thiết bị gia dụng và hàng hóa284.22,6
Vườn ươm và cung cấp vườn94.90,9
Khu vực Leżajsk, Podkarpackie20,3 km²
Dân số10570
Dân số nam5178 (49%)
Dân số nữ5392 (51%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +8,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -4,2%
Độ tuổi trung bình35,3
Độ tuổi trung bình của nam giới33,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới36,7
Mã Vùng1719
Giờ địa phươngThứ Hai 15:03
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.26257° / 22.41932°
Mã Bưu Chính30-30037-300

Leżajsk, Podkarpackie - Bản đồ

Dân số Leżajsk, Podkarpackie

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số9738110211102810570
Mật độ dân số479,9 / km²543,2 / km²543,5 / km²520,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Leżajsk từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 4,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Leżajsk, Podkarpackie+8,5%-4,1%-4,2%
Podkarpackie+16%+2,4%+0,8%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Leżajsk, Podkarpackie

Độ tuổi trung bình: 35,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Leżajsk, Podkarpackie35,3 năm36,7 năm33,8 năm
Podkarpackie33,5 năm34,1 năm33 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Leżajsk, Podkarpackie

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5266243509
5-9282251534
10-14331297628
15-19354352706
20-24434387821
25-295275241052
30-345154911006
35-39403435838
40-44314383698
45-49336349686
50-54403495898
55-59438522960
60-64392448841
65-69183215398
70-74000
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Leżajsk, Podkarpackie

Mật độ dân số: 520,9 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Leżajsk, Podkarpackie1057020,3 km²520,9 / km²
Podkarpackie2,1 triệu17.850,9 km²119,3 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Leżajsk, Podkarpackie

Dân số ước tính từ năm 900 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Leżajsk
 Mã Vùng 17: 64,7%
 Mã Vùng 60: 10%
 Mã Vùng 50: 5,4%
 Khác: 19,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Leżajsk, Podkarpackie

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Leżajsk, Podkarpackie57.833 t5,47 t2.850 t/km²
Podkarpackie10.973.671 t5,15 t614,7 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Leżajsk, Podkarpackie

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)57.833 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,47 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.850 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Leżajsk, Podkarpackie

Leżajsk là một thị trấn thuộc huyện Leżajski, tỉnh Podkarpackie ở đông-nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 21 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 14126 người và mật độ 686 người/km².  ︎  Trang Wikipedia về Leżajsk

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.