Danh mục tại Kobyłka

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCông nghiệp gỗCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa sổ nhômĐại lí bán sỉGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kim loạiNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp tủ lạnh thương mạiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất đồ nội thấtSản xuất sản phẩm chuyên dụngSản xuất Sản phẩm Cụ thểThợ cắt đáThợ làm đồ nội thấtXưởng kim khíCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTHỗ trợ và dịch vụ máy tínhLập trình máy tính, thiết kế webTư vấn viên máy tínhCải tạo các tòa nhàCông trình trên caoCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng kim loạtCửa hàng máy điều hòaCửa hàng nội thất nhà bếpCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt cửa sổDịch vụ thoát nướcDịch vụ Tường và TrầnDự án nhàHoàn thiện Nội thấtKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu phá dỡNhà thầu thi công lan canThanh tra đất đaiThợ điệnThợ mộcTổ chứcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường dạy tiếng AnhTrường mẫu giáoTrường mẫu giáoTrường ngoại ngữDịch vụ nhiếp ảnhDịch vụ nhiếp ảnh (Chụp ảnh trực tiếp)Điểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webQuản lý sự kiệnThợ chụp ảnh đám cướiCửa hàng KebabCửa hàng kemCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng món hot-dogNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêThịtThực phẩm Đặc sản và Quốc tếCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng rèm sáoCửa hàng vật nuôi và vật nuôiDịch vụ sửa chữaDịch vụ sửa chữa điều hòaDịch vụ sửa chữa quần áoExterminators và kiểm soát dịch hạiSửa chữa thiết bị điện gia dụngThợ cây cảnhThợ KhóaTrang Trí Nội ThấtVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty kế toánCông ty thương mạiDịch vụ làm sổ sách tài chínhDịch vụ pháp lýKê khai thuếKế toánLuật sưMôi giới tài chínhNgân hàngNhân viên môi giới chứng khoánTài chính doanh nghiệpBác sĩ khoa nhiBác sĩ liệu phápCác nha sĩChuyên gia nhãn khoa và kính mắtCơ sở chăm sóc daNghĩa trangNgười chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lýNhà tâm lý họcNhà tang lễPhép vật lý liệuPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu bài phát biểuTrung tâm y tếVăn phòng y tếHiệu làm tócMassageNgười giữ vật nuôiSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócTrung tâm thể dụcCông ty bao bìCơ quan quảng cáoCửa hàng phô-tô-copyĐại lý tiếp thịDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnDịch vụ tư vấn tiếp thịHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiCăn hộCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtĐại lý cho thuê bất động sảnKhu tổ hợp công quảnPhòng tiệcCửa hàng bán biển hiệuCửa hàng bán buônCửa hàng bán dụng cụ đóng góiCửa hàng biaCửa hàng cà phêCửa hàng đèn hiệu nê-ôngCửa hàng không bán lẻCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng rượu vangCửa hàng tổng hợpDịch vụ phân phối báo chíDịch vụ thương mại điện tửHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoSiêu thịSiêu thị giảm giáTiệm internetTrung tâm cây cảnhCâu lạc bộ bóng đáCâu lạc bộ thể thaoPhòng tập thể dụcSân chơiTrung tâm giải tríChỗ trọ trong nhàCông ty vận tải đường bộDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ vận tảiDịch vụ xe buýt & Xe kháchGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉNhà khoTaxiTủ khóa nhận kiện hàngVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kobyłka

Hiển thị 1-25 của 35

Thông tin về Kobyłka

Khu vực8.7 km²
Dân số16.863
Dân số nam8.324 (49.4%)
Dân số nữ8.539 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+98.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.8%
Độ tuổi trung bình34 tuổi (Nam: 33.3, Nữ: 34.6)
Mã Vùng22
Các vùng lân cậnSadyba, Śródmieście, Pustelnik, Targówek Mieszkaniowy, Grochów
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.33953, 21.19589
Mã Bưu Chính05-230

Bản đồ Kobyłka

Bản đồ tương tác

Dân số Kobyłka

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8.51812.09013.95416.41216.863
Mật độ dân số980,5 / km²1.391,7 / km²1.606,2 / km²1.889,2 / km²1.941,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kobyłka từ 2000 đến 2015

Tăng 17.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kobyłka+92.7%+35.7%+17.6%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kobyłka

Tuổi trung vị: 34 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kobyłka34 yrs34.6 yrs33.3 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kobyłka

Mật độ dân số: 1.941 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kobyłka16.8638,7 km²1.941 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kobyłka

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kobyłka

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kobyłka

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kobyłka

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kobyłka

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kobyłka

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kobyłka133,770 tn7.93 tn15,398 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kobyłka
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)133,770 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)15,398 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/24/888:26 PM347.6 km10,000 mPolandusgs.gov
11/6/8811:11 AM3.773.3 km10,000 mPolandusgs.gov
2/22/8810:42 PM384.5 km10,000 mPolandusgs.gov
1/21/856:44 PM3.459.2 km10,000 mPolandusgs.gov
1/7/852:22 AM3.182.5 km10,000 mPolandusgs.gov

Kobyłka

Kobyłka là một thị trấn thuộc huyện Wołomiński, tỉnh Mazowieckie ở trung-đông Ba Lan. Thị trấn có diện tích 20 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 19723 người và mật độ 1004 người/km².

Trang Wikipedia về Kobyłka
Hình ảnh về Kobyłka

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.