Danh mục tại Gorlice
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gorlice
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 325 | 22 years |
| Sức khoẻ và y tế | 249 | — |
| Cửa hàng quần áo | 167 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 153 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 136 | — |
| Quản lí đoàn thể | 131 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 121 | — |
| Ngành xây dựng khác | 120 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 119 | — |
| Cửa hàng điện tử | 114 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 95 | — |
| Nhà hàng | 89 | — |
| Mua Sắm Khác | 83 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 82 | — |
| Dịch vụ tài chính | 82 | — |
| Thẩm mỹ viện | 77 | — |
| Giáo dục | 77 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 74 | — |
| Luật sư hợp pháp | 73 | — |
| Xây dựng | 70 | — |
| Bán sỉ máy móc | 69 | — |
Thông tin về Gorlice
| Khu vực | 8.9 km² |
| Dân số | 24.906 |
| Dân số nam | 12.289 (49.3%) |
| Dân số nữ | 12.617 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -2.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.5% |
| Độ tuổi trung bình | 35.6 tuổi (Nam: 34.2, Nữ: 37.2) |
| Mã Vùng | 18 |
| Các vùng lân cận | Gorlice, Zagórzany, Ropica Polska |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.65563, 21.16035 |
| Mã Bưu Chính | 03-830, 38-300, 38-311, 38-320, 38-333 |
Bản đồ Gorlice
Bản đồ tương tác
Dân số Gorlice
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 25.424 | 26.902 | 25.536 | 24.379 | 24.906 |
| Mật độ dân số | 2.844,6 / km² | 3.010 / km² | 2.857,2 / km² | 2.727,7 / km² | 2.786,7 / km² |
Thay đổi dân số Gorlice từ 2000 đến 2015
Giảm 4.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gorlice | -4.1% | -9.4% | -4.5% |
| Małopolskie | +24.2% | +6.6% | +3.2% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Gorlice
Tuổi trung vị: 35.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gorlice | 35.6 yrs | 37.2 yrs | 34.2 yrs |
| Małopolskie | 33.8 yrs | 34.3 yrs | 33.2 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Gorlice
Mật độ dân số: 2.787 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gorlice | 24.906 | 8,9 km² | 2.787 / km² |
| Małopolskie | 3,4 million | 15.196,3 km² | 222 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gorlice
Dân số ước tính từ 800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gorlice
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gorlice
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Gorlice
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gorlice | 147,579 tn | 5.93 tn | 16,512.3 tons/km² |
| Małopolskie | 19,975,110 tn | 5.93 tn | 1,314.5 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 147,579 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.93 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,512.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/25/06 | 1:12 AM | 3.1 | 88.1 km | 5,000 m | Slovakia | usgs.gov |
| 1/29/05 | 5:16 PM | 3.6 | 96.7 km | 5,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 1/23/05 | 11:33 PM | 3 | 98.8 km | 5,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 12/9/04 | 1:09 AM | 3.4 | 92.4 km | 5,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 12/2/04 | 6:25 PM | 4.2 | 94 km | 5,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 11/30/04 | 5:18 PM | 4.8 | 97.1 km | 5,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 9/11/95 | 4:02 AM | 3.5 | 73.4 km | 10,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 3/1/93 | 7:42 AM | 4 | 2.1 km | 10,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 6/29/92 | 12:34 AM | 3.6 | 42.5 km | 10,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
| 6/29/92 | 12:29 AM | 4.2 | 26.4 km | 10,000 m | Poland-Slovakia border region | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

