Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Biecz

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm384.1
Sức khoẻ và y tế184.9
Bảo tàng164.7

Thông tin về Biecz

Khu vực3.4 km²
Dân số6.976
Dân số nam3.549 (50.9%)
Dân số nữ3.427 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-29.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.1%
Độ tuổi trung bình33.3 tuổi (Nam: 32.9, Nữ: 33.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.73596, 21.26301
Mã Bưu Chính38-340

Bản đồ Biecz

Bản đồ tương tác

Dân số Biecz

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9.8449.8948.2197.0236.976
Mật độ dân số2.863,7 / km²2.878,3 / km²2.391 / km²2.043,1 / km²2.029,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Biecz từ 2000 đến 2015

Giảm 14.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Biecz-28.7%-29%-14.6%
Małopolskie+24.2%+6.6%+3.2%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Biecz

Tuổi trung vị: 33.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Biecz33.3 yrs33.7 yrs32.9 yrs
Małopolskie33.8 yrs34.3 yrs33.2 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Biecz

Mật độ dân số: 2.029 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Biecz6.9763,438 km²2.029 / km²
Małopolskie3,4 million15.196,3 km²222 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Biecz

Dân số ước tính từ 400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Biecz

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Biecz

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Biecz40,532 tn5.81 tn11,791.2 tons/km²
Małopolskie19,975,110 tn5.93 tn1,314.5 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Biecz
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)40,532 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.81 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,791.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/25/061:12 AM3.199.1 km5,000 mSlovakiausgs.gov
9/11/954:02 AM3.582.6 km10,000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
3/1/937:42 AM413.2 km10,000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
6/29/9212:34 AM3.641.7 km10,000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
6/29/9212:29 AM4.230 km10,000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
6/28/9211:18 PM467.2 km8,000 mSlovakiausgs.gov

Biecz

Biecz là một thị trấn thuộc huyện Gorlicki, tỉnh Małopolskie ở nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 17 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 4573 người và mật độ 258 người/km².

Trang Wikipedia về Biecz
Hình ảnh về Biecz

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.