Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vintar

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Giáo dục253.8
Trường tiểu học và tiểu học115
Nhà thờ8
Tôn giáo6

Thông tin về Vintar

Khu vực443.1 km²
Dân số36.242
Dân số nam18.608 (51.3%)
Dân số nữ17.634 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+599.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+57.4%
Độ tuổi trung bình27.2 tuổi (Nam: 26.6, Nữ: 28)
Các vùng lân cậnBrgy 4, Brgy 2, Barangay 2, Brgy 3 San Pedro, Brgy 2 San Nicolas
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ18.22840, 120.64750
Mã Bưu Chính2915

Bản đồ Vintar

Bản đồ tương tác

Dân số Vintar

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.18114.80523.02933.61536.242
Mật độ dân số11,7 / km²33,4 / km²52 / km²75,9 / km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vintar từ 2000 đến 2015

Tăng 46% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vintar+548.8%+127.1%+46%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vintar

Tuổi trung vị: 27.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vintar27.2 yrs28 yrs26.6 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vintar

Mật độ dân số: 81,8 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vintar36.242443,1 km²81,8 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vintar

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Vintar

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Vintar

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vintar

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vintar

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Vintar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vintar44,989 tn1.24 tn101.5 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vintar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)44,989 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.24 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)101.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (7)
CycloneHigh (10)
LandslideHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/25/197:00 PM4.68.6 km35,000 m7km N of Piddig, Philippinesusgs.gov
1/12/191:20 PM4.719.4 km49,240 m2km ENE of Batac City, Philippinesusgs.gov
11/25/189:21 AM4.737.8 km30,120 m4km SE of Nueva Era, Philippinesusgs.gov
10/30/181:32 AM4.625.3 km35,000 m1km WSW of Callaguip, Philippinesusgs.gov
10/27/1810:39 AM4.629.2 km10,000 m11km S of Adams, Philippinesusgs.gov
9/5/182:25 AM4.320.2 km37,350 m10km NNW of Carasi, Philippinesusgs.gov
6/6/189:12 AM4.511.9 km39,050 m1km SSE of San Lorenzo, Philippinesusgs.gov
5/30/1810:46 AM4.624.8 km52,710 m4km NW of Espiritu, Philippinesusgs.gov
2/6/184:59 AM4.814.2 km54,470 m9km WNW of Carasi, Philippinesusgs.gov
1/9/179:20 AM4.820.1 km36,860 m1km NNW of Batac City, Philippinesusgs.gov

Vintar

Vintar is a 3rd class and largest đô thị (in terms of area) in the tỉnh Ilocos Norte, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 29.405 người trong 6.282 hộ.

Trang Wikipedia về Vintar

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.