Danh mục tại Tacloban

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócAluminium SupplierCông ty dược phẩmCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng thực phẩm bán buônCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn gạoĐại lý bán buôn giày dépĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngDịch vụ in kỹ thuật sốNgười mua trang sứcNhà bán buôn đồ nội thấtNhà bán buôn thịtNhà cung cấp đá lạnhNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị in ấnNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp trứngNhà máy xay xát gạoNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất kim loại
Hiển thị 1-50 của 407

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tacloban

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng759
Mua sắm515
Quản lí công chúng282
Tất cả tổ chức thành viên237
Giáo dục20625 years
Sức khoẻ và y tế188
Quản lí đoàn thể178
Hiệu Bánh Mỳ150
Cửa hàng quần áo143

Thông tin về Tacloban

Khu vực95.9 km²
Dân số206.377
Dân số nam103.013 (49.9%)
Dân số nữ103.364 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+232.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.9%
Độ tuổi trung bình22.6 tuổi (Nam: 22.2, Nữ: 23)
GDP bình quân đầu người (PPP)$11.010 (2022)
Mã Vùng53
Các vùng lân cậnDowntown, Fatima Village, Barangay 77, Barangay 77, Marasbaras, Sagkahan
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ11.24333, 125.00472
Mã Bưu Chính6500

Bản đồ Tacloban

Bản đồ tương tác

Dân số Tacloban

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số62.031139.475182.726210.794206.377211.184214.912
Mật độ dân số647 / km²1.454,8 / km²1.905,9 / km²2.198,6 / km²2.152,6 / km²2.202,7 / km²2.241,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tacloban từ 2000 đến 2020

Tăng 12.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tacloban+232.7%+48%+12.9%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tacloban

Tuổi trung vị: 22.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tacloban22.6 yrs23 yrs22.2 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tacloban

Mật độ dân số: 2.153 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tacloban206.37795,9 km²2.153 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tacloban

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tacloban

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tacloban

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tacloban

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tacloban

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tacloban

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$6.003$5.488$6.308$6.518$8.935$9.444$10.169$11.010
Tổng GDP$77,4 Tr$82,6 Tr$111,9 Tr$128,6 Tr$190,8 Tr$215,7 Tr$244 Tr$268,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Tacloban

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tacloban218,657 tn1.06 tn2,280.6 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tacloban
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)218,657 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.06 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,280.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4.8)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/19/1911:01 AM4.543.9 km10,000 m6km SSW of San Pedro, Philippinesusgs.gov
4/26/192:44 AM4.338.1 km10,000 m4km SE of San Pedro, Philippinesusgs.gov
3/28/1810:49 PM4.541.4 km81,250 m17km SW of Cabay, Philippinesusgs.gov
3/5/181:05 AM4.943.9 km84,260 m17km WNW of General MacArthur, Philippinesusgs.gov
2/13/185:00 PM4.530.6 km10,000 m2km SSW of Barugo, Philippinesusgs.gov
12/9/177:39 AM4.735.1 km50,640 m1km WSW of Cabacungan, Philippinesusgs.gov
7/10/171:41 AM5.837 km7,100 m5km NW of San Pedro, Philippinesusgs.gov
7/6/1710:31 AM4.62.1 km10,000 m2km ESE of Panalanoy, Philippinesusgs.gov
7/6/178:10 AM4.727 km10,000 m7km SE of Canhandugan, Philippinesusgs.gov
7/6/178:05 AM5.341.6 km10,000 m5km NNE of Talisayan, Philippinesusgs.gov

Tacloban

Thành phố Tacloban (tiếng Filipino: Lungsod ng Tacloban, tiếng Waray-Waray: Siudad han Tacloban) là thành phố cảng cách khoảng 560 km về phía đông nam Manila. Đây là thủ phủ và là thành phố lớn nhất theo số dân của của tỉnh Leyte, Philippines. Đây là thành phố..

Trang Wikipedia về Tacloban
Hình ảnh về Tacloban

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.