Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dagami

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Giáo dục40
Quản lí công chúng23
Mua sắm16
Nhà thờ9
Nhà hàng7

Thông tin về Dagami

Khu vực112.1 km²
Dân số35.153
Dân số nam18.288 (52.0%)
Dân số nữ16.865 (48.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+342.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+33.7%
Độ tuổi trung bình20 tuổi (Nam: 19.7, Nữ: 20.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$4.532 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ11.06083, 124.90278
Mã Bưu Chính6515

Bản đồ Dagami

Bản đồ tương tác

Dân số Dagami

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.94319.37626.29432.75235.15337.24538.976
Mật độ dân số70,9 / km²172,9 / km²234,6 / km²292,3 / km²313,7 / km²332,4 / km²347,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dagami từ 2000 đến 2020

Tăng 33.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dagami+342.6%+81.4%+33.7%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dagami

Tuổi trung vị: 20 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dagami20 yrs20.4 yrs19.7 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dagami

Mật độ dân số: 314 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dagami35.153112,1 km²314 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dagami

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dagami

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dagami

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.503$2.629$2.805$3.207$4.110$4.807$4.197$4.532
Tổng GDP$66,4 Tr$79,9 Tr$98,9 Tr$128,1 Tr$177,6 Tr$226,8 Tr$213,6 Tr$234,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Dagami

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dagami41,191 tn1.17 tn367.6 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dagami
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)41,191 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)367.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/19/1911:01 AM4.520.9 km10,000 m6km SSW of San Pedro, Philippinesusgs.gov
4/26/192:44 AM4.315.1 km10,000 m4km SE of San Pedro, Philippinesusgs.gov
2/13/185:00 PM4.533 km10,000 m2km SSW of Barugo, Philippinesusgs.gov
12/9/177:39 AM4.716.3 km50,640 m1km WSW of Cabacungan, Philippinesusgs.gov
8/22/1710:26 PM524.4 km17,220 m0km ENE of Talisayan, Philippinesusgs.gov
7/10/178:41 AM4.641.3 km10,000 m0km N of Libas, Philippinesusgs.gov
7/10/171:41 AM5.815.2 km7,100 m5km NW of San Pedro, Philippinesusgs.gov
7/6/1710:31 AM4.624.3 km10,000 m2km ESE of Panalanoy, Philippinesusgs.gov
7/6/178:10 AM4.78.9 km10,000 m7km SE of Canhandugan, Philippinesusgs.gov
7/6/178:05 AM5.321.7 km10,000 m5km NNE of Talisayan, Philippinesusgs.gov

Dagami

Dagami là một đô thị ở tỉnh Leyte, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, thị xã này có dân số 29.240 người với 25.644 người sống ở nông thôn và 3.596 sống ở thành thị, tổng cộng có 5.776 hộ.

Trang Wikipedia về Dagami
Hình ảnh về Dagami

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.