Danh mục tại Samal
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Samal
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 95 | 4 |
| Giáo dục | 79 | 3.8 |
| Thể thao và giải trí | 74 | 4.1 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 50 | 4.1 |
| Nhà thờ | 40 | 4.6 |
| Quản lí công chúng | 34 | 4.1 |
| Nhà hàng | 34 | 4.4 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 30 | 4 |
| Mua sắm | 30 | 4.1 |
| Tôn giáo | 25 | 4.6 |
| Công Ty Tín Dụng | 14 | 3.8 |
| Thuyền chở khách | 13 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 12 | 4 |
| Du lịch và đi lại | 12 | 3.8 |
| Xây dựng dân dụng | 11 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 | 4.1 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 11 | 4.2 |
| Trạm xăng | 9 | 3.9 |
| Cảnh sát và thực thi pháp luật | 9 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | 4.3 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 8 | 4.3 |
| Bệnh viện | 8 | 3.5 |
| Các tổ chức thành viên khác | 8 | 4 |
Thông tin về Samal
| Khu vực | 231.4 km² |
| Dân số | 105.953 |
| Dân số nam | 54.894 (51.8%) |
| Dân số nữ | 51.059 (48.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +535.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +56.9% |
| Độ tuổi trung bình | 23.9 tuổi (Nam: 23.8, Nữ: 24) |
| Các vùng lân cận | Babak, Samal, Kaputian, Villarica, Babak, Sitio Kaimito, Barangay Miranda, Babak |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 7.07444, 125.70833 |
| Mã Bưu Chính | 8119 |
Bản đồ Samal
Bản đồ tương tác
Dân số Samal
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.673 | 45.450 | 67.513 | 98.354 | 105.953 |
| Mật độ dân số | 72 / km² | 196,4 / km² | 291,7 / km² | 425 / km² | 457,8 / km² |
Thay đổi dân số Samal từ 2000 đến 2015
Tăng 45.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Samal | +489.9% | +116.4% | +45.7% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Samal
Tuổi trung vị: 23.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Samal | 23.9 yrs | 24 yrs | 23.8 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Samal
Mật độ dân số: 458 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Samal | 105.953 | 231,4 km² | 458 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Samal
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Samal
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Samal
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Samal
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Samal
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Samal
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Samal
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Samal | 103,758 tn | 0.98 tn | 448.3 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 103,758 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.98 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 448.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | High (7.1) |
| Cyclone | High (8) |
| Landslide | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/6/18 | 2:13 PM | 5.3 | 46.1 km | 185,750 m | 21km NNE of Tubalan, Philippines | usgs.gov |
| 10/18/18 | 6:15 PM | 4.4 | 56.6 km | 136,960 m | 9km NNE of Tubalan, Philippines | usgs.gov |
| 10/3/18 | 9:44 PM | 4.5 | 14.5 km | 35,000 m | 6km ESE of Aumbay, Philippines | usgs.gov |
| 8/30/17 | 5:31 PM | 4.5 | 18.2 km | 29,380 m | 12km SW of Tombongon, Philippines | usgs.gov |
| 8/22/17 | 2:58 PM | 4.4 | 57 km | 79,380 m | 8km ENE of Santa Maria, Philippines | usgs.gov |
| 4/1/17 | 1:33 PM | 4.3 | 30.4 km | 124,690 m | 12km S of San Remigio, Philippines | usgs.gov |
| 2/23/17 | 11:17 AM | 4.2 | 26.6 km | 15,500 m | 6km WSW of Maduao, Philippines | usgs.gov |
| 2/23/17 | 1:50 AM | 4.7 | 13.5 km | 11,860 m | 3km WSW of Davao, Philippines | usgs.gov |
| 2/16/17 | 6:27 AM | 4.5 | 36.1 km | 24,770 m | 2km SSW of Baracatan, Philippines | usgs.gov |
| 2/11/17 | 9:15 AM | 4.6 | 36.6 km | 16,190 m | 3km W of Astorga, Philippines | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


