Danh mục tại Panabo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Panabo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 129 | 3.7 |
| Sức khoẻ và y tế | 73 | 3.6 |
| Học chung | 52 | 3.5 |
| Nhà hàng | 45 | 3.8 |
| Công Ty Tín Dụng | 41 | 3.7 |
| Giáo dục | 40 | 4.2 |
| Nhà thờ | 38 | 4.2 |
| Ngân hàng | 32 | 3.9 |
| Tôn giáo | 30 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 28 | 3 |
| Quản lí công chúng | 28 | 4.1 |
| Atm của | 27 | 4.2 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 27 | 5 |
| Bệnh viện | 24 | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 20 | 3.6 |
| Tài chính khác | 19 | 4.2 |
| Dịch vụ tài chính | 18 | 3 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 17 | 3.2 |
| Dịch vụ kinh doanh | 16 | 3.1 |
| Trạm xăng | 14 | 4 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 14 | 4 |
| Cửa hàng kim loạt | 13 | 4.6 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 11 | 4.4 |
| Chỗ ở khác | 10 | 3.6 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 10 | 3.8 |
Thông tin về Panabo
| Khu vực | 287.3 km² |
| Dân số | 278.221 |
| Dân số nam | 140.907 (50.6%) |
| Dân số nữ | 137.314 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1178.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +104.2% |
| Độ tuổi trung bình | 23.9 tuổi (Nam: 23.9, Nữ: 24) |
| Các vùng lân cận | Poblacion, Angliongto, Bunawan, Talomo, Tugbok |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 7.30806, 125.68417 |
| Mã Bưu Chính | 8105 |
Bản đồ Panabo
Bản đồ tương tác
Dân số Panabo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 21.761 | 76.771 | 136.216 | 255.120 | 278.221 |
| Mật độ dân số | 75,7 / km² | 267,2 / km² | 474,1 / km² | 888 / km² | 968,4 / km² |
Thay đổi dân số Panabo từ 2000 đến 2015
Tăng 87.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Panabo | +1072.4% | +232.3% | +87.3% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Panabo
Tuổi trung vị: 23.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Panabo | 23.9 yrs | 24 yrs | 23.9 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Panabo
Mật độ dân số: 968 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Panabo | 278.221 | 287,3 km² | 968 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Panabo
Dân số ước tính từ 1930 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Panabo
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Panabo
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Panabo
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Panabo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Panabo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Panabo | 321,856 tn | 1.16 tn | 1,120.2 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 321,856 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.16 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,120.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | High (8) |
| Cyclone | High (8) |
| Landslide | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/3/18 | 9:44 PM | 4.5 | 30.4 km | 35,000 m | 6km ESE of Aumbay, Philippines | usgs.gov |
| 8/30/17 | 5:31 PM | 4.5 | 38.6 km | 29,380 m | 12km SW of Tombongon, Philippines | usgs.gov |
| 4/1/17 | 1:33 PM | 4.3 | 56.2 km | 124,690 m | 12km S of San Remigio, Philippines | usgs.gov |
| 2/23/17 | 11:17 AM | 4.2 | 13.4 km | 15,500 m | 6km WSW of Maduao, Philippines | usgs.gov |
| 2/23/17 | 1:50 AM | 4.7 | 28.9 km | 11,860 m | 3km WSW of Davao, Philippines | usgs.gov |
| 2/16/17 | 6:27 AM | 4.5 | 50.1 km | 24,770 m | 2km SSW of Baracatan, Philippines | usgs.gov |
| 2/11/17 | 9:15 AM | 4.6 | 52.9 km | 16,190 m | 3km W of Astorga, Philippines | usgs.gov |
| 12/5/16 | 3:38 PM | 4.5 | 69.2 km | 61,110 m | 2km E of Davan, Philippines | usgs.gov |
| 11/29/16 | 10:37 AM | 4.2 | 30.3 km | 10,000 m | 0km NW of Luna, Philippines | usgs.gov |
| 11/23/16 | 11:24 PM | 4.5 | 45.5 km | 19,360 m | 12km ENE of Tombongon, Philippines | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
