Danh mục tại Pasay
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pasay
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 931 |
| Mua sắm | 542 |
| Quản lí đoàn thể | 309 |
| Bất Động Sản | 178 |
| Căn hộ | 145 |
| Quán cà phê | 128 |
Thông tin về Pasay
| Khu vực | 15.3 km² |
| Dân số | 369.633 |
| Dân số nam | 180.228 (48.8%) |
| Dân số nữ | 189.405 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +110.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +1.6% |
| Độ tuổi trung bình | 25.8 tuổi (Nam: 25.5, Nữ: 26.1) |
| Mã Vùng | 2 |
| Các vùng lân cận | Barangay 76, Pasay City District 1, Barangay 183, Pasay City, Villamor |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 14.54806, 120.99694 |
Bản đồ Pasay
Bản đồ tương tác
Dân số Pasay
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 175.741 | 320.787 | 363.697 | 344.218 | 369.633 |
| Mật độ dân số | 11.477 / km² | 20.949,4 / km² | 23.751,6 / km² | 22.479,5 / km² | 24.139,3 / km² |
Thay đổi dân số Pasay từ 2000 đến 2015
Giảm 5.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pasay | +95.9% | +7.3% | -5.4% |
| Vùng đô thị Manila | +232.3% | +54.1% | +18.8% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Pasay
Tuổi trung vị: 25.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pasay | 25.8 yrs | 26.1 yrs | 25.5 yrs |
| Vùng đô thị Manila | 25.4 yrs | 25.9 yrs | 24.8 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Pasay
Mật độ dân số: 24.139 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pasay | 369.633 | 15,3 km² | 24.139 / km² |
| Vùng đô thị Manila | 12,6 million | 631,6 km² | 20.003 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pasay
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Pasay
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pasay
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pasay
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Pasay
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pasay | 318,628 tn | 0.86 tn | 20,808.4 tons/km² |
| Vùng đô thị Manila | 16,313,424 tn | 1.29 tn | 25,830.3 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 318,628 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.86 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 20,808.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Cao (8) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/10/19 | 11:03 PM | 4.2 | 31.8 km | 185,490 m | 4km NNE of Naic, Philippines | usgs.gov |
| 4/23/19 | 6:02 PM | 4.7 | 58 km | 50,080 m | 3km S of Lubao, Philippines | usgs.gov |
| 3/11/19 | 8:11 PM | 4.2 | 54.9 km | 160,580 m | 3km SSW of Luksuhin, Philippines | usgs.gov |
| 10/20/18 | 3:06 PM | 4.4 | 60.5 km | 208,950 m | 4km ENE of Bolboc, Philippines | usgs.gov |
| 10/22/17 | 2:21 PM | 5.4 | 67.3 km | 209,390 m | 0km NNW of Putol, Philippines | usgs.gov |
| 8/11/17 | 5:28 AM | 6.2 | 66.1 km | 172,000 m | 1km SE of Tuy, Philippines | usgs.gov |
| 6/21/17 | 1:18 AM | 4.3 | 60.4 km | 10,000 m | 0km E of San Andres, Philippines | usgs.gov |
| 2/8/17 | 8:54 PM | 4.3 | 65.3 km | 147,350 m | 3km SW of Payapa, Philippines | usgs.gov |
| 11/10/16 | 7:11 AM | 4.8 | 53 km | 59,240 m | 20km N of Daraitan, Philippines | usgs.gov |
| 12/15/15 | 12:12 AM | 4.1 | 61.6 km | 10,720 m | 1km SSW of San Juan, Philippines | usgs.gov |
Pasay
Thành phố Pasay (tiếng Philippines: Lungsod ng Pasay) là một thành phố trực thuộc trung ương, đô thị loại một của Philippines, và nằm trong vùng đô thị Manila. Pasay nằm ngay phía nam của Manila. Thành phố có 354.908 dân (năm 2000) và rộng chỉ có 19 km². Dân s..
Trang Wikipedia về Pasay
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
