Danh mục tại Pasay

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ thay dầuPhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngCông ty bảo dưỡng máy bayCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áoDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in công nghiệpNgười mua trang sứcNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp quần áoNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp thực phẩmNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất thực phẩmXưởng máyCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng túi xáchĐại lý dệt mayDịch vụ giặt ủiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhĐài truyền hìnhNhà cung cấp dịch vụ viễn thông
Hiển thị 1-50 của 327

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pasay

Thông tin về Pasay

Khu vực15.3 km²
Dân số369.633
Dân số nam180.228 (48.8%)
Dân số nữ189.405 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+110.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.6%
Độ tuổi trung bình25.8 tuổi (Nam: 25.5, Nữ: 26.1)
Mã Vùng2
Các vùng lân cậnBarangay 76, Pasay City District 1, Barangay 183, Pasay City, Villamor
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ14.54806, 120.99694

Bản đồ Pasay

Bản đồ tương tác

Dân số Pasay

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số175.741320.787363.697344.218369.633
Mật độ dân số11.477 / km²20.949,4 / km²23.751,6 / km²22.479,5 / km²24.139,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pasay từ 2000 đến 2015

Giảm 5.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pasay+95.9%+7.3%-5.4%
Vùng đô thị Manila+232.3%+54.1%+18.8%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pasay

Tuổi trung vị: 25.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pasay25.8 yrs26.1 yrs25.5 yrs
Vùng đô thị Manila25.4 yrs25.9 yrs24.8 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pasay

Mật độ dân số: 24.139 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pasay369.63315,3 km²24.139 / km²
Vùng đô thị Manila12,6 million631,6 km²20.003 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pasay

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pasay

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pasay

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pasay

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pasay

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pasay318,628 tn0.86 tn20,808.4 tons/km²
Vùng đô thị Manila16,313,424 tn1.29 tn25,830.3 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pasay
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)318,628 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)20,808.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/10/1911:03 PM4.231.8 km185,490 m4km NNE of Naic, Philippinesusgs.gov
4/23/196:02 PM4.758 km50,080 m3km S of Lubao, Philippinesusgs.gov
3/11/198:11 PM4.254.9 km160,580 m3km SSW of Luksuhin, Philippinesusgs.gov
10/20/183:06 PM4.460.5 km208,950 m4km ENE of Bolboc, Philippinesusgs.gov
10/22/172:21 PM5.467.3 km209,390 m0km NNW of Putol, Philippinesusgs.gov
8/11/175:28 AM6.266.1 km172,000 m1km SE of Tuy, Philippinesusgs.gov
6/21/171:18 AM4.360.4 km10,000 m0km E of San Andres, Philippinesusgs.gov
2/8/178:54 PM4.365.3 km147,350 m3km SW of Payapa, Philippinesusgs.gov
11/10/167:11 AM4.853 km59,240 m20km N of Daraitan, Philippinesusgs.gov
12/15/1512:12 AM4.161.6 km10,720 m1km SSW of San Juan, Philippinesusgs.gov

Pasay

Thành phố Pasay (tiếng Philippines: Lungsod ng Pasay) là một thành phố trực thuộc trung ương, đô thị loại một của Philippines, và nằm trong vùng đô thị Manila. Pasay nằm ngay phía nam của Manila. Thành phố có 354.908 dân (năm 2000) và rộng chỉ có 19 km². Dân s..

Trang Wikipedia về Pasay
Hình ảnh về Pasay

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.