Danh mục tại Manila
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Manila
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 14,537 | 27 years |
| Mua sắm | 10,899 | 41 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6,381 | 38 years |
| Quản lí đoàn thể | 6,208 | 33 years |
| Cửa hàng quần áo | 3,350 | 25 years |
| Căn hộ | 3,207 | 29 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 3,177 | 41 years |
| Sức khoẻ và y tế | 2,879 | 34 years |
| Bất Động Sản | 2,811 | 31 years |
| Cửa hàng điện tử | 2,599 | 31 years |
Thông tin về Manila
| Khu vực | 34.4 km² |
| Dân số | 1.759.873 |
| Dân số nam | 862.850 (49.0%) |
| Dân số nữ | 897.023 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +137.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.2% |
| Độ tuổi trung bình | 25.5 tuổi (Nam: 25, Nữ: 25.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $31.516 (2022) |
| Mã Vùng | 2 |
| Các vùng lân cận | Malate, Sampaloc, Ermita, Santa Cruz, Tondo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 14.60420, 120.98220 |
| Mã Bưu Chính | 1000, 1002, 1004, 1006, 1007, More |
Bản đồ Manila
Bản đồ tương tác
Dân số Manila
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 740.743 | 1.418.332 | 1.673.433 | 1.711.241 | 1.759.873 | 1.741.304 | 1.748.271 |
| Mật độ dân số | 21.509,8 / km² | 41.185,7 / km² | 48.593,3 / km² | 49.691,2 / km² | 51.103,4 / km² | 50.564,2 / km² | 50.766,5 / km² |
Thay đổi dân số Manila từ 2000 đến 2020
Tăng 5.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Manila | +137.6% | +24.1% | +5.2% |
| Vùng đô thị Manila | — | — | — |
| Philippines | — | — | — |
Tuổi trung vị của Manila
Tuổi trung vị: 25.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Manila | 25.5 yrs | 25.9 yrs | 25 yrs |
| Vùng đô thị Manila | 25.4 yrs | 25.9 yrs | 24.8 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Manila
Mật độ dân số: 51.103 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Manila | 1,8 million | 34,4 km² | 51.103 / km² |
| Vùng đô thị Manila | 12,6 million | 631,6 km² | 20.003 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Manila
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Manila
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Manila
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Manila
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Manila
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Manila
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $11.176 | $10.926 | $13.312 | $16.703 | $20.096 | $26.278 | $28.898 | $31.516 |
| Tổng GDP | $21,3 T | $22,7 T | $28,5 T | $37,1 T | $46,1 T | $61,5 T | $70 T | $77,1 T |
Phát thải CO2 của Manila
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Manila | 1,540,371 tn | 0.88 tn | 44,729.5 tons/km² |
| Vùng đô thị Manila | 16,313,424 tn | 1.29 tn | 25,830.3 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,540,371 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.88 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 44,729.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (6.9) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/10/19 | 11:03 PM | 4.2 | 35.3 km | 185,490 m | 4km NNE of Naic, Philippines | usgs.gov |
| 4/23/19 | 6:02 PM | 4.7 | 52.7 km | 50,080 m | 3km S of Lubao, Philippines | usgs.gov |
| 4/22/19 | 9:11 AM | 6.1 | 63.5 km | 21,840 m | 3km SSW of Floridablanca, Philippines | usgs.gov |
| 3/11/19 | 8:11 PM | 4.2 | 60.6 km | 160,580 m | 3km SSW of Luksuhin, Philippines | usgs.gov |
| 10/20/18 | 3:06 PM | 4.4 | 65.8 km | 208,950 m | 4km ENE of Bolboc, Philippines | usgs.gov |
| 6/21/17 | 1:18 AM | 4.3 | 66.7 km | 10,000 m | 0km E of San Andres, Philippines | usgs.gov |
| 11/10/16 | 7:11 AM | 4.8 | 51.6 km | 59,240 m | 20km N of Daraitan, Philippines | usgs.gov |
| 12/15/15 | 12:12 AM | 4.1 | 55.6 km | 10,720 m | 1km SSW of San Juan, Philippines | usgs.gov |
| 8/24/15 | 6:06 PM | 4.5 | 39.8 km | 35,000 m | 1km S of Binan, Philippines | usgs.gov |
| 10/2/14 | 4:13 PM | 4.7 | 64.1 km | 203,560 m | 3km WSW of Arayat, Philippines | usgs.gov |
Manila
Manila (phát âm tiếng Anh Philippines: /məˈnɪlə/; tiếng Tagalog: Maynilà, [majˈnilaʔ]) là thủ đô và là thành phố lớn thứ nhì của Philippines. Đây là một trong 16 thành phố thuộc Vùng đô thị Manila với tổng dân số khoảng 12 triệu người. Năm 2010, dân số Manila ..
Trang Wikipedia về Manila
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
