Danh mục tại Mabalacat
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mabalacat
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 321 | 3.9 |
| Nhà hàng | 100 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 83 | 3.6 |
| Công Ty Tín Dụng | 76 | 2.9 |
| Giáo dục | 68 | 4.2 |
| Nhà thờ | 57 | 4.1 |
| Ngân hàng | 50 | 3.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 43 | 3.9 |
| Học chung | 43 | 4.6 |
| Tôn giáo | 41 | 4.3 |
| Cửa hàng kim loạt | 41 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 38 | 4.1 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 33 | 3.9 |
| Xây dựng các tòa nhà | 31 | 4.3 |
| Xây dựng nhà ở | 30 | 3.9 |
| Bất Động Sản | 30 | 3.6 |
| Sửa chữa xe hơi | 29 | 4.5 |
| Nhà Thầu Chính | 29 | 3.8 |
| Hãng Du Lịch | 27 | 3.2 |
| Atm của | 27 | 4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 25 | 3.3 |
| Chỗ ở khác | 25 | 3.9 |
| Bệnh viện | 24 | 3.3 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 24 | 4.1 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 24 | 4 |
Thông tin về Mabalacat
| Khu vực | 150.1 km² |
| Dân số | 203.637 |
| Dân số nam | 101.979 (50.1%) |
| Dân số nữ | 101.658 (49.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +512.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +53.4% |
| Độ tuổi trung bình | 24.3 tuổi (Nam: 23.8, Nữ: 24.9) |
| Mã Vùng | 45 |
| Các vùng lân cận | Dau, Clark Freeport, Mabiga, Clark Freeport Zone, Camachiles |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 15.22303, 120.57117 |
| Mã Bưu Chính | 2010 |
Bản đồ Mabalacat
Bản đồ tương tác
Dân số Mabalacat
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 33.246 | 90.941 | 132.729 | 188.146 | 203.637 |
| Mật độ dân số | 221,5 / km² | 605,8 / km² | 884,1 / km² | 1.253,3 / km² | 1.356,4 / km² |
Thay đổi dân số Mabalacat từ 2000 đến 2015
Tăng 41.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mabalacat | +465.9% | +106.9% | +41.8% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Mabalacat
Tuổi trung vị: 24.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mabalacat | 24.3 yrs | 24.9 yrs | 23.8 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Mabalacat
Mật độ dân số: 1.356 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mabalacat | 203.637 | 150,1 km² | 1.356 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mabalacat
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Mabalacat
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mabalacat
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mabalacat
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mabalacat
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Mabalacat
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mabalacat | 285,616 tn | 1.4 tn | 1,902.5 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 285,616 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,902.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | High (8) |
| Cyclone | High (10) |
| Landslide | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/23/19 | 6:02 PM | 4.7 | 35 km | 50,080 m | 3km S of Lubao, Philippines | usgs.gov |
| 4/22/19 | 9:11 AM | 6.1 | 30.4 km | 21,840 m | 3km SSW of Floridablanca, Philippines | usgs.gov |
| 12/28/18 | 11:47 AM | 4.6 | 15 km | 165,920 m | 1km ESE of Concepcion, Philippines | usgs.gov |
| 7/3/18 | 10:10 PM | 4.5 | 39.4 km | 73,000 m | 8km NNE of Santa Fe, Philippines | usgs.gov |
| 5/25/17 | 2:27 PM | 5.3 | 30.9 km | 75,460 m | 15km ENE of Santa Fe, Philippines | usgs.gov |
| 12/15/15 | 12:12 AM | 4.1 | 26.4 km | 10,720 m | 1km SSW of San Juan, Philippines | usgs.gov |
| 7/26/15 | 9:47 AM | 4.5 | 39.7 km | 66,360 m | 12km NW of San Benito, Philippines | usgs.gov |
| 10/2/14 | 4:13 PM | 4.7 | 20.7 km | 203,560 m | 3km WSW of Arayat, Philippines | usgs.gov |
| 8/8/14 | 3:26 PM | 4.4 | 33.3 km | 115,320 m | 0km S of Santa Teresa Primera, Philippines | usgs.gov |
| 6/29/14 | 10:25 PM | 4.1 | 29.2 km | 10,000 m | 13km WSW of Santa Juliana, Philippines | usgs.gov |
Mabalacat
Mabalacat là một đô thị hạng 1 ở northern part of the tỉnh Pampanga, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 171.045 người trong 35,134 hộ.
Trang Wikipedia về Mabalacat
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

