Danh mục tại Mabalacat

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSơn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngCông ty bảo dưỡng máy bayCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn gạoĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngDịch vụ in kỹ thuật sốNgười mua trang sứcNhà bán buôn đồ gia dụngNhà bán buôn thịtNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp đá lạnhNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp quần áoNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị bảo vệ phòng cháyNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩmNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất thépNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNhà xuất khẩu thực phẩm và đồ uốngNuôi trồngThợ hàn
Hiển thị 1-50 của 399

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mabalacat

Thông tin về Mabalacat

Khu vực150.1 km²
Dân số207.409
Dân số nam103.868 (50.1%)
Dân số nữ103.541 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+523.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+56.3%
Độ tuổi trung bình24.3 tuổi (Nam: 23.8, Nữ: 24.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$7.511 (2022)
Mã Vùng45
Các vùng lân cậnDau, Clark Freeport, Mabiga, Clark Freeport Zone, Camachiles
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ15.22303, 120.57117
Mã Bưu Chính2010

Bản đồ Mabalacat

Bản đồ tương tác

Dân số Mabalacat

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số33.24690.941132.729188.146207.409225.787240.121
Mật độ dân số221,5 / km²605,8 / km²884,1 / km²1.253,3 / km²1.381,6 / km²1.504 / km²1.599,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mabalacat từ 2000 đến 2020

Tăng 56.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mabalacat+523.9%+128.1%+56.3%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mabalacat

Tuổi trung vị: 24.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mabalacat24.3 yrs24.9 yrs23.8 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mabalacat

Mật độ dân số: 1.382 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mabalacat207.409150,1 km²1.382 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mabalacat

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mabalacat

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mabalacat

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mabalacat

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mabalacat

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mabalacat

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$6.020$5.700$4.761$5.806$7.456$6.724$6.864$7.511
Tổng GDP$678,4 Tr$706,5 Tr$661,8 Tr$900,6 Tr$1,2 T$1,2 T$1,3 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mabalacat

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mabalacat290,906 tn1.4 tn1,937.8 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mabalacat
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)290,906 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,937.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/23/196:02 PM4.735 km50,080 m3km S of Lubao, Philippinesusgs.gov
4/22/199:11 AM6.130.4 km21,840 m3km SSW of Floridablanca, Philippinesusgs.gov
12/28/1811:47 AM4.615 km165,920 m1km ESE of Concepcion, Philippinesusgs.gov
7/3/1810:10 PM4.539.4 km73,000 m8km NNE of Santa Fe, Philippinesusgs.gov
5/25/172:27 PM5.330.9 km75,460 m15km ENE of Santa Fe, Philippinesusgs.gov
12/15/1512:12 AM4.126.4 km10,720 m1km SSW of San Juan, Philippinesusgs.gov
7/26/159:47 AM4.539.7 km66,360 m12km NW of San Benito, Philippinesusgs.gov
10/2/144:13 PM4.720.7 km203,560 m3km WSW of Arayat, Philippinesusgs.gov
8/8/143:26 PM4.433.3 km115,320 m0km S of Santa Teresa Primera, Philippinesusgs.gov
6/29/1410:25 PM4.129.2 km10,000 m13km WSW of Santa Juliana, Philippinesusgs.gov

Mabalacat

Mabalacat là một đô thị hạng 1 ở northern part of the tỉnh Pampanga, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 171.045 người trong 35,134 hộ.

Trang Wikipedia về Mabalacat
Hình ảnh về Mabalacat

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.