Danh mục tại Capas

Bãi đậu xe và nhà để xeĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiLốp Xe và Bình Ắc QuyPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiSản xuất thức ăn, nước uống và thuốc láCửa hàng quần áoGiặt ủiCác tổ chức thành viên khácNhà thờQuân ĐộiTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường tiểu học và tiểu họcBảo tàngThiết kế đặc biệtBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Hàn QuốcNhà hàng Nhật BảnNhà hàng súpNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetTất cả thức ăn và đồ uốngThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông Ty Tín DụngNgân hàngTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungNghĩa trang và nhà xácSức khoẻ và y tếSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcXăm và Nghệ Thuật Xỏ KhuyênDịch vụ kinh doanhVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmBất Động SảnCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng thuốc láCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênBể bơi công cộngCông viên công cộngĐồ Thể ThaoChỗ ở khácDu lịch và đi lạiHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngQuản lí du lịchVận chuyển thư và bưu phẩmXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Capas

Thông tin về Capas

Khu vực409.6 km²
Dân số151.593
Dân số nam77.821 (51.3%)
Dân số nữ73.772 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+356.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.3%
Độ tuổi trung bình22.4 tuổi (Nam: 21.9, Nữ: 23)
Mã Vùng45
Các vùng lân cậnSanta Lucia, Cristo Rey, O'Donnell, Tarukan, Lawy
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ15.33117, 120.58980
Mã Bưu Chính2333

Bản đồ Capas

Bản đồ tương tác

Dân số Capas

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số33.17681.343115.493139.141151.593
Mật độ dân số81 / km²198,6 / km²282 / km²339,7 / km²370,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Capas từ 2000 đến 2015

Tăng 20.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Capas+319.4%+71.1%+20.5%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Capas

Tuổi trung vị: 22.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Capas22.4 yrs23 yrs21.9 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Capas

Mật độ dân số: 370 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Capas151.593409,6 km²370 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Capas

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Capas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Capas

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Capas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Capas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Capas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Capas193,734 tn1.28 tn473 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Capas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)193,734 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.28 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)473 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
FloodHigh (10)
EarthquakeHigh (8)
CycloneHigh (10)
LandslideHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/22/199:11 AM6.142.5 km21,840 m3km SSW of Floridablanca, Philippinesusgs.gov
2/7/1910:28 PM4.340.5 km156,490 m1km SSW of Maturanoc, Philippinesusgs.gov
12/28/1811:47 AM4.68.8 km165,920 m1km ESE of Concepcion, Philippinesusgs.gov
5/25/172:27 PM5.340.9 km75,460 m15km ENE of Santa Fe, Philippinesusgs.gov
12/15/1512:12 AM4.137.1 km10,720 m1km SSW of San Juan, Philippinesusgs.gov
10/2/144:13 PM4.727.2 km203,560 m3km WSW of Arayat, Philippinesusgs.gov
6/29/1410:25 PM4.130.6 km10,000 m13km WSW of Santa Juliana, Philippinesusgs.gov
5/29/146:42 PM4.433.7 km130,970 m17km WSW of Santa Juliana, Philippinesusgs.gov
3/13/136:49 PM4.329.6 km69,900 m7km NNE of Olongapo, Philippinesusgs.gov
11/19/127:54 AM4.19 km158,800 mLuzon, Philippinesusgs.gov

Capas

Capas là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Tarlac, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 95.219 người trong 18.333 hộ.

Trang Wikipedia về Capas
Hình ảnh về Capas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.