Danh mục tại Capas

Bãi rửa xe ô tôChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngCông ty nước khoángĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngSản xuất nông nghiệpTrang trại gia cầmCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài truyền hìnhBếp ăn từ thiệnCăn cứ quân sựCông ty gaCông ty lọc nướcCơ sở tôn giáoGiáo hội cơ đốc phục lâmGiáo hội trưởng lãoNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngTrung tâm thông linhVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạt
Hiển thị 1-50 của 161

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Capas

Thông tin về Capas

Khu vực409.6 km²
Dân số146.809
Dân số nam75.365 (51.3%)
Dân số nữ71.444 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+342.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+27.1%
Độ tuổi trung bình22.4 tuổi (Nam: 21.9, Nữ: 23)
GDP bình quân đầu người (PPP)$3.434 (2022)
Mã Vùng45
Các vùng lân cậnSanta Lucia, Cristo Rey, O'Donnell, Tarukan, Lawy
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ15.33117, 120.58980
Mã Bưu Chính2333

Bản đồ Capas

Bản đồ tương tác

Dân số Capas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số33.17681.343115.493139.141146.809151.977155.934
Mật độ dân số81 / km²198,6 / km²282 / km²339,7 / km²358,5 / km²371,1 / km²380,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Capas từ 2000 đến 2020

Tăng 27.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Capas+342.5%+80.5%+27.1%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Capas

Tuổi trung vị: 22.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Capas22.4 yrs23 yrs21.9 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Capas

Mật độ dân số: 359 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Capas146.809409,6 km²359 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Capas

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Capas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Capas

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Capas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Capas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Capas

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.393$3.151$2.809$2.938$3.207$2.869$3.383$3.434
Tổng GDP$165,8 Tr$183,2 Tr$179,5 Tr$199,2 Tr$231,4 Tr$219,7 Tr$260,1 Tr$257,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Capas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Capas187,620 tn1.28 tn458.1 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Capas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)187,620 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.28 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)458.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/22/199:11 AM6.142.5 km21,840 m3km SSW of Floridablanca, Philippinesusgs.gov
2/7/1910:28 PM4.340.5 km156,490 m1km SSW of Maturanoc, Philippinesusgs.gov
12/28/1811:47 AM4.68.8 km165,920 m1km ESE of Concepcion, Philippinesusgs.gov
5/25/172:27 PM5.340.9 km75,460 m15km ENE of Santa Fe, Philippinesusgs.gov
12/15/1512:12 AM4.137.1 km10,720 m1km SSW of San Juan, Philippinesusgs.gov
10/2/144:13 PM4.727.2 km203,560 m3km WSW of Arayat, Philippinesusgs.gov
6/29/1410:25 PM4.130.6 km10,000 m13km WSW of Santa Juliana, Philippinesusgs.gov
5/29/146:42 PM4.433.7 km130,970 m17km WSW of Santa Juliana, Philippinesusgs.gov
3/13/136:49 PM4.329.6 km69,900 m7km NNE of Olongapo, Philippinesusgs.gov
11/19/127:54 AM4.19 km158,800 mLuzon, Philippinesusgs.gov

Capas

Capas là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Tarlac, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 95.219 người trong 18.333 hộ.

Trang Wikipedia về Capas
Hình ảnh về Capas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.