Danh mục tại Labo

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệu GiàyTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngCơ sở tôn giáoNhà thờNhà thờ Công giáoTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng PhilippinNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetThịtCác cửa hàng đồ nội thấtThợ mayVườn ươm và cung cấp vườn
Hiển thị 1-50 của 87

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Labo

Thông tin về Labo

Khu vực547.1 km²
Dân số114.599
Dân số nam58.935 (51.4%)
Dân số nữ55.664 (48.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+452.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+51.3%
Độ tuổi trung bình21.1 tuổi (Nam: 21, Nữ: 21.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$2.356 (2022)
Mã Vùng54
Các vùng lân cậnBagong Silang
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ14.15320, 122.83030
Mã Bưu Chính4604

Bản đồ Labo

Bản đồ tương tác

Dân số Labo

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số20.74953.40275.73199.651114.599123.899132.145
Mật độ dân số37,9 / km²97,6 / km²138,4 / km²182,2 / km²209,5 / km²226,5 / km²241,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Labo từ 2000 đến 2020

Tăng 51.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Labo+452.3%+114.6%+51.3%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Labo

Tuổi trung vị: 21.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Labo21.1 yrs21.3 yrs21 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Labo

Mật độ dân số: 210 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Labo114.599547,1 km²210 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Labo

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Labo

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Labo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Labo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Labo

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.510$1.471$1.592$1.745$1.607$1.845$1.984$2.356
Tổng GDP$67,2 Tr$76,9 Tr$98,5 Tr$125,3 Tr$127,3 Tr$157,7 Tr$186,6 Tr$230,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Labo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Labo124,418 tn1.09 tn227.4 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Labo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)124,418 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)227.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4.9)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/10/186:14 PM4.596.4 km35,000 m4km WSW of San Andres, Philippinesusgs.gov
10/6/182:16 PM4.252.1 km42,750 m4km N of Bao, Philippinesusgs.gov
7/16/1810:09 AM4.381 km40,310 m29km NE of Perez, Philippinesusgs.gov
7/5/189:00 PM4.495.6 km35,000 m21km NNE of Perez, Philippinesusgs.gov
4/19/188:37 PM4.398.2 km35,540 m63km NE of Jomalig, Philippinesusgs.gov
7/10/1611:37 AM4.557.6 km40,430 m13km W of Bao, Philippinesusgs.gov
6/22/162:27 AM4.384.8 km93,020 m5km ENE of Pitogo, Philippinesusgs.gov
4/3/163:01 AM4.298.9 km10,000 m62km NE of Jomalig, Philippinesusgs.gov
3/21/1612:35 PM4.468.1 km52,140 m11km SSE of Jomalig, Philippinesusgs.gov
3/16/169:45 AM4.375.8 km43,690 m48km ENE of Jomalig, Philippinesusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.