Thông tin về Cabatuan, Iloilo
| Khu vực | 68.1 km² |
| Dân số | 56.363 |
| Dân số nam | 28.286 (50.2%) |
| Dân số nữ | 28.077 (49.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +702.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +66.7% |
| Độ tuổi trung bình | 25.5 tuổi (Nam: 24.9, Nữ: 26.3) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 10.87940, 122.48600 |
Bản đồ Cabatuan, Iloilo
Bản đồ tương tác
Dân số Cabatuan, Iloilo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.022 | 21.476 | 33.802 | 51.637 | 56.363 |
| Mật độ dân số | 103,2 / km² | 315,5 / km² | 496,6 / km² | 758,7 / km² | 828,1 / km² |
Thay đổi dân số Cabatuan, Iloilo từ 2000 đến 2015
Tăng 52.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cabatuan, Iloilo | +635.4% | +140.4% | +52.8% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Cabatuan, Iloilo
Tuổi trung vị: 25.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cabatuan, Iloilo | 25.5 yrs | 26.3 yrs | 24.9 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Cabatuan, Iloilo
Mật độ dân số: 828 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cabatuan, Iloilo | 56.363 | 68,1 km² | 828 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cabatuan, Iloilo
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cabatuan, Iloilo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cabatuan, Iloilo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cabatuan, Iloilo | 71,199 tn | 1.26 tn | 1,046.1 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 71,199 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.26 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,046.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (6.5) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (7) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/5/18 | 2:54 AM | 4.9 | 32.9 km | 55,880 m | 2km SW of Igbaras, Philippines | usgs.gov |
| 11/4/18 | 11:46 PM | 4.7 | 47.3 km | 31,510 m | 5km NNW of San Remigio, Philippines | usgs.gov |
| 4/12/18 | 9:07 AM | 4.6 | 91.7 km | 33,040 m | 21km S of Magdalena, Philippines | usgs.gov |
| 10/8/17 | 12:42 PM | 4.5 | 40.7 km | 30,660 m | 3km WSW of Tapas, Philippines | usgs.gov |
| 7/25/17 | 8:41 PM | 4.3 | 87.6 km | 10,000 m | 30km SSE of Magdalena, Philippines | usgs.gov |
| 7/25/17 | 8:24 PM | 4.6 | 92.2 km | 10,000 m | 30km SSE of Magdalena, Philippines | usgs.gov |
| 7/25/17 | 7:51 PM | 4.9 | 84.5 km | 10,000 m | 26km SSE of Magdalena, Philippines | usgs.gov |
| 8/15/16 | 11:34 AM | 4.9 | 10.2 km | 26,550 m | 3km WNW of Alimodian, Philippines | usgs.gov |
| 8/15/16 | 11:32 AM | 5.4 | 32 km | 29,000 m | 13km NE of San Remigio, Philippines | usgs.gov |
| 2/25/16 | 5:10 AM | 4.5 | 66.5 km | 10,000 m | 15km SSW of La Paz, Philippines | usgs.gov |
Cabatuan, Iloilo
Cabatuan là một đô thị hạng 3 ở tỉnh Iloilo, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 50.861 people.
Trang Wikipedia về Cabatuan, Iloilo
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

