Danh mục tại Oton

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉNhà cung cấp nước đóng chaiNhà máy xay xát gạoNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệu GiàyBếp ăn từ thiệnCông ty lọc nướcHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ dòng Báp-títTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường cấp baTrường tiểu họcBảo tồn di sảnĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng gia đìnhNhà hàng hải sảnNhà hàng thịt gàNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetCác cửa hàng đồ nội thấtVườn ươm và cung cấp vườnNgân hàngNghĩa trang
Hiển thị 1-50 của 88

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oton

Thông tin về Oton

Khu vực81.8 km²
Dân số100.532
Dân số nam50.278 (50.0%)
Dân số nữ50.254 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+518.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+47.4%
Độ tuổi trung bình26 tuổi (Nam: 25.3, Nữ: 26.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$9.108 (2022)
Các vùng lân cậnPoblacion North, Poblacion South, Poblacion West, San Antonio, Cagbang
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ10.69306, 122.47361
Mã Bưu Chính5020

Bản đồ Oton

Bản đồ tương tác

Dân số Oton

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số16.25145.77768.18397.405100.532110.644120.432
Mật độ dân số198,8 / km²560 / km²834 / km²1.191,5 / km²1.229,7 / km²1.353,4 / km²1.473,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oton từ 2000 đến 2020

Tăng 47.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oton+518.6%+119.6%+47.4%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oton

Tuổi trung vị: 26 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oton26 yrs26.7 yrs25.3 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oton

Mật độ dân số: 1.230 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oton100.53281,8 km²1.230 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oton

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Oton

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oton

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Oton

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Oton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Oton

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$7.458$7.419$7.893$7.811$9.017$7.694$8.225$9.108
Tổng GDP$211,3 Tr$248,4 Tr$319,3 Tr$374,1 Tr$503,8 Tr$490,6 Tr$584,6 Tr$673,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Oton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oton118,522 tn1.18 tn1,449.8 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)118,522 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,449.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (6.5)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (7)
Lốc xoáyCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/21/193:54 AM4.575.7 km10,000 m14km WNW of Linaon, Philippinesusgs.gov
11/5/182:54 AM4.924.5 km55,880 m2km SW of Igbaras, Philippinesusgs.gov
11/4/1811:46 PM4.750.9 km31,510 m5km NNW of San Remigio, Philippinesusgs.gov
4/12/189:07 AM4.675.7 km33,040 m21km S of Magdalena, Philippinesusgs.gov
10/8/1712:42 PM4.561.3 km30,660 m3km WSW of Tapas, Philippinesusgs.gov
7/25/178:41 PM4.369.3 km10,000 m30km SSE of Magdalena, Philippinesusgs.gov
7/25/178:24 PM4.674.3 km10,000 m30km SSE of Magdalena, Philippinesusgs.gov
7/25/177:51 PM4.966.7 km10,000 m26km SSE of Magdalena, Philippinesusgs.gov
8/15/1611:34 AM4.917.8 km26,550 m3km WNW of Alimodian, Philippinesusgs.gov
8/15/1611:32 AM5.438.3 km29,000 m13km NE of San Remigio, Philippinesusgs.gov

Oton

Oton là một đô thị hạng 2 ở tỉnh Iloilo, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 65.374 người trong 12.907 hộ.

Trang Wikipedia về Oton
Hình ảnh về Oton

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.