Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Badoc

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Giáo dục214.3
Trường tiểu học và tiểu học123.7
Nhà thờ94.4
Tôn giáo74.4

Thông tin về Badoc

Khu vực72.3 km²
Dân số30.877
Dân số nam15.683 (50.8%)
Dân số nữ15.194 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+269.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+27.4%
Độ tuổi trung bình25.8 tuổi (Nam: 25, Nữ: 26.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ17.92650, 120.47640

Bản đồ Badoc

Bản đồ tương tác

Dân số Badoc

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8.35618.85824.22728.45830.877
Mật độ dân số115,6 / km²260,8 / km²335 / km²393,5 / km²427 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Badoc từ 2000 đến 2015

Tăng 17.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Badoc+240.6%+50.9%+17.5%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Badoc

Tuổi trung vị: 25.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Badoc25.8 yrs26.6 yrs25 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Badoc

Mật độ dân số: 427 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Badoc30.87772,3 km²427 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Badoc

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Badoc

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Badoc

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Badoc

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Badoc32,950 tn1.07 tn455.7 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Badoc
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)32,950 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.07 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)455.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (7.1)
CycloneHigh (10)
LandslideHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/25/197:00 PM4.643 km35,000 m7km N of Piddig, Philippinesusgs.gov
2/24/197:27 PM4.524 km37,320 m15km NNW of Puro Pingit, Philippinesusgs.gov
1/12/191:20 PM4.718.9 km49,240 m2km ENE of Batac City, Philippinesusgs.gov
11/25/189:21 AM4.723.2 km30,120 m4km SE of Nueva Era, Philippinesusgs.gov
10/30/181:32 AM4.615.7 km35,000 m1km WSW of Callaguip, Philippinesusgs.gov
9/28/1812:03 AM4.332.2 km10,000 m13km SE of Nueva Era, Philippinesusgs.gov
6/6/189:12 AM4.527.4 km39,050 m1km SSE of San Lorenzo, Philippinesusgs.gov
5/30/1810:46 AM4.617.9 km52,710 m4km NW of Espiritu, Philippinesusgs.gov
2/6/184:59 AM4.846.8 km54,470 m9km WNW of Carasi, Philippinesusgs.gov
4/10/1712:18 AM4.430.7 km35,000 m26km W of Callaguip, Philippinesusgs.gov

Badoc

Badoc là một đô thị hạng 3 ở tỉnh Ilocos Norte, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 30.063 người trong 5.879 hộ. Đây là nơi sinh của họa sỹ người Philipin Juan Luna.

Trang Wikipedia về Badoc
Hình ảnh về Badoc

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.