Danh mục tại Surquillo

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe ATVAluminium SupplierBảo trì máy mócChế biến cáCông ty dược phẩmCông ty in lụa ép nhiệtCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ sửa chữa thủy lựcĐơn vị nhập khẩu thiết bịĐồ thủ công mỹ nghệ
Hiển thị 1-50 của 536

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Surquillo

Thông tin về Surquillo

Khu vực3.9 km²
Dân số88.776
Dân số nam41.510 (46.8%)
Dân số nữ47.266 (53.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+26.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.1%
Độ tuổi trung bình32.9 tuổi (Nam: 32, Nữ: 33.7)
Các vùng lân cậnSurquillo, Santiago De Surco, Limatambo, Miraflores, San Isidro
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Peru
Vĩ độ & Kinh độ-12.11993, -77.01147

Bản đồ Surquillo

Bản đồ tương tác

Dân số Surquillo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số69.96787.19390.64884.33688.776
Mật độ dân số18.056 / km²22.501,4 / km²23.393 / km²21.764,1 / km²22.909,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Surquillo từ 2000 đến 2015

Giảm 7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Surquillo+20.5%-3.3%-7%
Lima+107.4%+42.3%+19.1%
Peru+104.4%+42.6%+20.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Surquillo

Tuổi trung vị: 32.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Surquillo32.9 yrs33.7 yrs32 yrs
Lima26.3 yrs26.4 yrs26.1 yrs
Peru25.1 yrs25.6 yrs24.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Surquillo

Mật độ dân số: 22.910 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Surquillo88.7763,875 km²22.910 / km²
Lima958.64232.501,5 km²29,5 / km²
Peru31 million1.291.975 km²24 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Surquillo

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Surquillo

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Surquillo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Surquillo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Surquillo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Surquillo301,519 tn3.4 tn77,811.4 tons/km²
Lima2,995,387 tn3.12 tn92.2 tons/km²
Peru71,626,946 tn2.31 tn55.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Surquillo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)301,519 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)77,811.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (9.8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/28/193:14 AM4.664.4 km35,000 m52km WSW of Callao, Peruusgs.gov
11/24/177:24 AM3.834.7 km51,580 m19km NW of Callao, Peruusgs.gov
11/1/173:36 AM4.252.5 km70,040 m18km S of Chancay, Peruusgs.gov
10/23/1712:09 AM4.333.7 km39,690 m31km SSW of San Isidro, Peruusgs.gov
10/14/177:36 PM4.467.2 km10,000 m13km S of Matucana, Peruusgs.gov
9/26/1712:54 AM3.967.3 km37,620 m52km W of Callao, Peruusgs.gov
9/14/178:19 AM4.664.6 km10,000 m16km SSW of Matucana, Peruusgs.gov
7/9/171:07 AM4.754.7 km69,950 m15km ESE of Chancay, Peruusgs.gov
6/30/178:36 AM4.352.3 km39,960 m42km W of Chilca, Peruusgs.gov
3/18/178:20 PM4.264.4 km66,510 m6km E of Chancay, Peruusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.