Danh mục tại San Borja
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở San Borja
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 115 |
| Mua sắm | 106 |
| Thẩm mỹ viện | 97 |
| Nhà hàng | 92 |
| Bất Động Sản | 60 |
| Cửa hàng quần áo | 50 |
| Giáo dục | 47 |
| Cửa hàng điện tử | 46 |
| Luật sư hợp pháp | 45 |
| Sức khoẻ và y tế | 44 |
| Xây dựng các tòa nhà | 41 |
| Căn hộ | 38 |
| Mua Sắm Khác | 36 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 30 |
| Các nha sĩ | 30 |
Thông tin về San Borja
| Khu vực | 8.4 km² |
| Dân số | 116.935 |
| Dân số nam | 53.298 (45.6%) |
| Dân số nữ | 63.637 (54.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +43.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.8% |
| Độ tuổi trung bình | 34.9 tuổi (Nam: 33.7, Nữ: 36) |
| Các vùng lân cận | San Borja, San Isidro, Zona 7-B, Santiago De Surco, Miraflores |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Peru |
| Vĩ độ & Kinh độ | -12.09841, -77.01107 |
| Mã Bưu Chính | 15021, 15036, 15037 |
Bản đồ San Borja
Bản đồ tương tác
Dân số San Borja
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 81.382 | 106.119 | 113.797 | 111.130 | 116.935 |
| Mật độ dân số | 9.717,3 / km² | 12.670,9 / km² | 13.587,7 / km² | 13.269,3 / km² | 13.962,4 / km² |
Thay đổi dân số San Borja từ 2000 đến 2015
Giảm 2.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| San Borja | +36.6% | +4.7% | -2.3% |
| Lima | +107.4% | +42.3% | +19.1% |
| Peru | +104.4% | +42.6% | +20.2% |
Tuổi trung vị của San Borja
Tuổi trung vị: 34.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| San Borja | 34.9 yrs | 36 yrs | 33.7 yrs |
| Lima | 26.3 yrs | 26.4 yrs | 26.1 yrs |
| Peru | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.6 yrs |
Mật độ dân số của San Borja
Mật độ dân số: 13.962 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| San Borja | 116.935 | 8,4 km² | 13.962 / km² |
| Lima | 958.642 | 32.501,5 km² | 29,5 / km² |
| Peru | 31 million | 1.291.975 km² | 24 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của San Borja
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở San Borja
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở San Borja
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho San Borja
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của San Borja
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| San Borja | 397,159 tn | 3.4 tn | 47,421.9 tons/km² |
| Lima | 2,995,387 tn | 3.12 tn | 92.2 tons/km² |
| Peru | 71,626,946 tn | 2.31 tn | 55.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 397,159 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 47,421.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/28/19 | 3:14 AM | 4.6 | 65.1 km | 35,000 m | 52km WSW of Callao, Peru | usgs.gov |
| 11/24/17 | 7:24 AM | 3.8 | 33.3 km | 51,580 m | 19km NW of Callao, Peru | usgs.gov |
| 11/1/17 | 3:36 AM | 4.2 | 50.6 km | 70,040 m | 18km S of Chancay, Peru | usgs.gov |
| 10/23/17 | 12:09 AM | 4.3 | 35.6 km | 39,690 m | 31km SSW of San Isidro, Peru | usgs.gov |
| 10/14/17 | 7:36 PM | 4.4 | 66.6 km | 10,000 m | 13km S of Matucana, Peru | usgs.gov |
| 9/26/17 | 12:54 AM | 3.9 | 67.5 km | 37,620 m | 52km W of Callao, Peru | usgs.gov |
| 9/15/17 | 4:10 AM | 4.3 | 68.1 km | 10,000 m | 5km SSW of Matucana, Peru | usgs.gov |
| 9/14/17 | 8:19 AM | 4.6 | 64.1 km | 10,000 m | 16km SSW of Matucana, Peru | usgs.gov |
| 7/9/17 | 1:07 AM | 4.7 | 52.5 km | 69,950 m | 15km ESE of Chancay, Peru | usgs.gov |
| 6/30/17 | 8:36 AM | 4.3 | 54.6 km | 39,960 m | 42km W of Chilca, Peru | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


