Danh mục tại Sayán
Bãi rửa xe ô tôSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngHợp tác xã nông nghiệpNuôi trồngSản xuất nông nghiệpTrang trại gia cầmCửa hàng quần áoNhà thờTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng kim loạtGiáo dụcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchSân vận động và đấu trườngCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng hải sảnQuán bar, quán rượu và quán rượuNgân hàngNghĩa trangThẩm mỹ việnKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnNhà ở nông thônChợCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNhà sách và quầy bán báoTrung tâm mua sắmVườn ươmCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngSân chơiTổ hợp thể thaoChỗ nghỉHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sayán
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 71 |
| Mua sắm | 32 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 21 |
| Giáo dục | 20 |
| Công viên công cộng | 18 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 17 |
| Nhà thờ | 15 |
| Trạm xăng | 14 |
| Cửa hàng kim loạt | 13 |
| Chỗ ở khác | 12 |
| Quản lí đoàn thể | 11 |
| Tôn giáo | 11 |
| Sân vận động và đấu trường | 11 |
| Sửa chữa xe hơi | 10 |
Thông tin về Sayán
| Khu vực | 1086.4 km² |
| Dân số | 24.358 |
| Dân số nam | 12.775 (52.4%) |
| Dân số nữ | 11.583 (47.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +99.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.0% |
| Độ tuổi trung bình | 25.2 tuổi (Nam: 25.8, Nữ: 24.5) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Peru |
| Vĩ độ & Kinh độ | -11.13333, -77.19460 |
| Mã Bưu Chính | 15237, 15240 |
Bản đồ Sayán
Bản đồ tương tác
Dân số Sayán
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.216 | 18.233 | 21.374 | 23.787 | 24.358 |
| Mật độ dân số | 11,2 / km² | 16,8 / km² | 19,7 / km² | 21,9 / km² | 22,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Sayán từ 2000 đến 2015
Tăng 11.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sayán | +94.7% | +30.5% | +11.3% |
| Lima | +107.4% | +42.3% | +19.1% |
| Peru | +104.4% | +42.6% | +20.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Sayán
Tuổi trung vị: 25.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sayán | 25.2 yrs | 24.5 yrs | 25.8 yrs |
| Lima | 26.3 yrs | 26.4 yrs | 26.1 yrs |
| Peru | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Sayán
Mật độ dân số: 22,4 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sayán | 24.358 | 1.086,4 km² | 22,4 / km² |
| Lima | 958.642 | 32.501,5 km² | 29,5 / km² |
| Peru | 31 million | 1.291.975 km² | 24 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Sayán
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sayán
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Sayán
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sayán | 76,601 tn | 3.14 tn | 70.5 tons/km² |
| Lima | 2,995,387 tn | 3.12 tn | 92.2 tons/km² |
| Peru | 71,626,946 tn | 2.31 tn | 55.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sayán
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 76,601 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.14 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 70.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Cao (10) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/27/18 | 10:00 PM | 4.7 | 78.9 km | 65,209 m | 41km SW of Huacho, Peru | usgs.gov |
| 5/22/18 | 1:08 PM | 4.9 | 61.5 km | 66,250 m | 13km WSW of Vegueta, Peru | usgs.gov |
| 12/25/17 | 2:17 AM | 4.2 | 54.6 km | 78,640 m | 23km SSW of Huacho, Peru | usgs.gov |
| 11/24/17 | 7:24 AM | 3.8 | 87.4 km | 51,580 m | 19km NW of Callao, Peru | usgs.gov |
| 11/1/17 | 3:36 AM | 4.2 | 67.3 km | 70,040 m | 18km S of Chancay, Peru | usgs.gov |
| 7/14/17 | 5:41 PM | 4.4 | 37.3 km | 119,140 m | 36km WSW of Oyon, Peru | usgs.gov |
| 7/9/17 | 1:07 AM | 4.7 | 56.8 km | 69,950 m | 15km ESE of Chancay, Peru | usgs.gov |
| 3/18/17 | 8:20 PM | 4.2 | 48.4 km | 66,510 m | 6km E of Chancay, Peru | usgs.gov |
| 2/2/17 | 4:39 AM | 4.3 | 58.5 km | 67,940 m | 10km SSE of Chancay, Peru | usgs.gov |
| 2/1/17 | 11:38 AM | 4.6 | 79.9 km | 97,320 m | 51km W of Junin, Peru | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


