Danh mục tại Cajamarca

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe ATVBảo trì máy mócCông ty in lụa ép nhiệtCông ty nước khoángCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngDịch vụ đánh bóng kim loạiDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệGps SupplierHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMôi giới thực phẩmNhà cung cấp báo cháyNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp khí ButaneNhà cung cấp linh kiện điện tử
Hiển thị 1-50 của 589

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cajamarca

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng1,26215 years
Mua sắm501
Giáo dục40222 years
Khách sạn và nhà nghỉ308
Quản lí đoàn thể282
Chỗ ở khác261
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc240
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị225
Nhà thờ222

Thông tin về Cajamarca

Khu vực311.3 km²
Dân số251.339
Dân số nam123.767 (49.2%)
Dân số nữ127.572 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+361.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+58.0%
Độ tuổi trung bình24.9 tuổi (Nam: 24.7, Nữ: 25.1)
Mã Vùng76
Các vùng lân cậnBarrio San Sebastián, Barrio Pueblo Nuevo, Barrio La Merced, Barrio Cumbemayo, Barrio Dos de Mayo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Peru
Vĩ độ & Kinh độ-7.16378, -78.50027
Mã Bưu Chính0600006001060020600306004More

Bản đồ Cajamarca

Bản đồ tương tác

Dân số Cajamarca

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số54.459110.796159.085242.165251.339
Mật độ dân số174,9 / km²355,9 / km²511 / km²777,9 / km²807,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cajamarca từ 2000 đến 2015

Tăng 52.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cajamarca+344.7%+118.6%+52.2%
Cajamarca (vùng)+48.5%+14.2%+4.2%
Peru+104.4%+42.6%+20.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cajamarca

Tuổi trung vị: 24.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cajamarca24.9 yrs25.1 yrs24.7 yrs
Cajamarca (vùng)22.8 yrs23.3 yrs22.3 yrs
Peru25.1 yrs25.6 yrs24.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cajamarca

Mật độ dân số: 807 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cajamarca251.339311,3 km²807 / km²
Cajamarca (vùng)1,5 million32.940,7 km²44,4 / km²
Peru31 million1.291.975 km²24 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cajamarca

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cajamarca

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cajamarca

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cajamarca

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cajamarca

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cajamarca

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cajamarca523,832 tn2.08 tn1,682.7 tons/km²
Cajamarca (vùng)2,997,835 tn2.05 tn91 tons/km²
Peru71,626,946 tn2.31 tn55.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cajamarca
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)523,832 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,682.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (8)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/22/187:50 AM474.9 km125,120 m30km E of Ascope, Peruusgs.gov
6/14/1612:53 PM4.195.4 km35,000 m9km E of Chepen, Peruusgs.gov
12/10/0712:00 PM4.783.6 km111,600 mnorthern Peruusgs.gov
10/8/058:15 PM4.370.7 km65,200 mnorthern Peruusgs.gov
4/11/052:54 PM669.3 km129,900 mnorthern Peruusgs.gov
12/1/982:55 PM4.587 km33,000 mnorthern Peruusgs.gov
2/4/9811:32 PM4.465.1 km33,000 mnorthern Peruusgs.gov
2/20/9612:22 AM4.391.4 km33,000 mnorthern Peruusgs.gov
6/20/9410:02 AM4.653.7 km125,000 mnorthern Peruusgs.gov
3/27/917:16 AM3.364 km187,400 mnorthern Peruusgs.gov

Cajamarca

Cajamarca là một thành phố nằm ở vùng cao nguyên phía bắc của Peru và là thủ phủ của vùng Cajamarca. Thành phố nằm ở độ cao khoảng 2.700 m (8900 ft) trên mực nước biển và có dân số khoảng 217.000 người. Cajamarca có khí hậu xích đạo vì vậy khí hậu ôn hòa, khô ..

Trang Wikipedia về Cajamarca
Hình ảnh về Cajamarca

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.