Thông tin về Waitoa

Khu vực0.2 km²
Dân số160
Dân số nam85 (52.9%)
Dân số nữ75 (47.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+27.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.5%
Độ tuổi trung bình40.4 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 41.3)
Các vùng lân cậnMorrinsville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-37.61667, 175.63333
Mã Bưu Chính33413380

Bản đồ Waitoa

Bản đồ tương tác

Dân số Waitoa

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số126137135154160
Mật độ dân số672 / km²730,7 / km²720 / km²821,3 / km²853,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Waitoa từ 2000 đến 2015

Tăng 14.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Waitoa+22.2%+12.4%+14.1%
Waikato+54.4%+36.4%+18.9%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Waitoa

Tuổi trung vị: 40.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Waitoa40.4 yrs41.3 yrs39.5 yrs
Waikato38 yrs38.9 yrs37 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Waitoa

Mật độ dân số: 853 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Waitoa1600,188 km²853 / km²
Waikato431.48434.877,4 km²12,4 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Waitoa

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Waitoa

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Waitoa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Waitoa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Waitoa1,436 tn8.98 tn7,661.1 tons/km²
Waikato2,637,485 tn6.11 tn75.6 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Waitoa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,436 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,661.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/6/142:43 PM3.917.3 km6,000 m7km NW of Matamata, New Zealandusgs.gov
8/8/147:41 AM4.252.4 km289,000 m4km E of Tauranga, New Zealandusgs.gov
3/13/142:48 AM3.751.7 km311,610 m20km N of Tokoroa, New Zealandusgs.gov
10/16/1310:49 PM4.163.5 km231,641 m14km NE of Tokoroa, New Zealandusgs.gov
7/17/121:35 AM4.651.9 km310,900 mNorth Island of New Zealandusgs.gov
5/4/1210:20 PM4.253.9 km286,300 mNorth Island of New Zealandusgs.gov
4/6/121:52 AM4.650.1 km207,900 mNorth Island of New Zealandusgs.gov
4/1/122:51 PM4.455.2 km201,400 mNorth Island of New Zealandusgs.gov
3/26/123:48 PM4.364.3 km189,300 mNorth Island of New Zealandusgs.gov
12/27/115:32 PM4.451.6 km271,600 mNorth Island of New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.