Danh mục tại Matamata
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Matamata
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 128 | 25 years |
| Mua sắm | 94 | 33 years |
| Sửa chữa xe hơi | 55 | 29 years |
| Nhà hàng | 55 | 18 years |
| Bất Động Sản | 36 | 19 years |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 33 | 23 years |
| Mua Sắm Khác | 32 | — |
| Nhà Thầu Chính | 24 | — |
| Công viên công cộng | 24 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 23 | 35 years |
| Thẩm mỹ viện | 23 | — |
| Chỗ ở khác | 21 | — |
| Giáo dục | 20 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 19 | 32 years |
| Giường ngủ và bữa sáng | 18 | — |
Thông tin về Matamata
| Khu vực | 3.4 km² |
| Dân số | 2.088 |
| Dân số nam | 978 (46.9%) |
| Dân số nữ | 1.110 (53.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -48.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -57.4% |
| Độ tuổi trung bình | 40.5 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 41.3) |
| Mã Vùng | 7 |
| Các vùng lân cận | Matamata, Walton, Hinuera, Waharoa, Te Aroha |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn New Zealand |
| Vĩ độ & Kinh độ | -37.81060, 175.76237 |
| Mã Bưu Chính | 3371, 3400, 3440 |
Bản đồ Matamata
Bản đồ tương tác
Dân số Matamata
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.031 | 4.415 | 4.905 | 5.494 | 2.088 | 2.161 | 2.209 |
| Mật độ dân số | 1.194,4 / km² | 1.308,1 / km² | 1.453,3 / km² | 1.627,9 / km² | 618,7 / km² | 640,3 / km² | 654,5 / km² |
Thay đổi dân số Matamata từ 2000 đến 2020
Giảm 57.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Matamata | -48.2% | -52.7% | -57.4% |
| Waikato | — | — | — |
| New Zealand | — | — | — |
Tuổi trung vị của Matamata
Tuổi trung vị: 40.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Matamata | 40.5 yrs | 41.3 yrs | 39.5 yrs |
| Waikato | 38 yrs | 38.9 yrs | 37 yrs |
| New Zealand | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
Mật độ dân số của Matamata
Mật độ dân số: 619 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Matamata | 2.088 | 3,375 km² | 619 / km² |
| Waikato | 431.484 | 34.877,4 km² | 12,4 / km² |
| New Zealand | 4,4 million | 270.103,3 km² | 16,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Matamata
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Matamata
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Matamata
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Matamata
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Matamata
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Matamata
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Matamata | 18,746 tn | 8.98 tn | 5,554.3 tons/km² |
| Waikato | 2,637,485 tn | 6.11 tn | 75.6 tons/km² |
| New Zealand | 37,929,206 tn | 8.61 tn | 140.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 18,746 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.98 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,554.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/6/14 | 2:43 PM | 3.9 | 7.3 km | 6,000 m | 7km NW of Matamata, New Zealand | usgs.gov |
| 3/13/14 | 2:48 AM | 3.7 | 27.8 km | 311,610 m | 20km N of Tokoroa, New Zealand | usgs.gov |
| 10/16/13 | 10:49 PM | 4.1 | 39.2 km | 231,641 m | 14km NE of Tokoroa, New Zealand | usgs.gov |
| 8/6/12 | 5:06 AM | 4.2 | 40.3 km | 209,200 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 7/17/12 | 1:35 AM | 4.6 | 35.7 km | 310,900 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 4/6/12 | 1:52 AM | 4.6 | 27.2 km | 207,900 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 4/1/12 | 2:51 PM | 4.4 | 31.5 km | 201,400 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 3/26/12 | 3:48 PM | 4.3 | 40.4 km | 189,300 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 12/15/11 | 1:55 AM | 4.3 | 24.9 km | 248,200 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 10/11/11 | 5:47 AM | 4 | 33.4 km | 181,700 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


