Thông tin về Tinui

Khu vực571.3 km²
Dân số329
Dân số nam173 (52.7%)
Dân số nữ156 (47.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+68.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.6%
Độ tuổi trung bình42.6 tuổi (Nam: 41.5, Nữ: 43.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-40.88333, 176.06667
Mã Bưu Chính58895894

Bản đồ Tinui

Bản đồ tương tác

Dân số Tinui

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số195212250314329
Mật độ dân số0,3 / km²0,4 / km²0,4 / km²0,5 / km²0,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tinui từ 2000 đến 2015

Tăng 25.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tinui+61%+48.1%+25.6%
Wellington+49.2%+32.7%+16.7%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tinui

Tuổi trung vị: 42.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tinui42.6 yrs43.7 yrs41.5 yrs
Wellington37.1 yrs37.9 yrs36.3 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tinui

Mật độ dân số: 0,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tinui329571,3 km²0,6 / km²
Wellington502.25215.941,2 km²31,5 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tinui

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tinui

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tinui2,851 tn8.67 tn5 tons/km²
Wellington2,397,451 tn4.77 tn150.4 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tinui
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,851 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.67 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (9)
LandslideHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/19/197:28 AM4.331.6 km31,920 m38km NW of Castlepoint, New Zealandusgs.gov
1/2/199:20 PM4.338.7 km25,030 m26km ESE of Castlepoint, New Zealandusgs.gov
9/12/177:10 AM4.525.8 km35,490 m34km NW of Castlepoint, New Zealandusgs.gov
5/25/1712:19 AM432.3 km39,080 m35km NNE of Masterton, New Zealandusgs.gov
1/4/177:39 AM4.126.4 km27,440 m19km NNE of Castlepoint, New Zealandusgs.gov
12/29/1511:36 PM4.830 km36,370 m34km NNW of Castlepoint, New Zealandusgs.gov
11/8/1510:16 AM441.3 km23,330 m39km N of Castlepoint, New Zealandusgs.gov
10/12/159:55 AM4.342.6 km22,100 m39km NNE of Castlepoint, New Zealandusgs.gov
10/12/158:05 AM5.638.2 km22,000 m35km N of Castlepoint, New Zealandusgs.gov
8/30/157:52 PM4.112 km35,000 m23km WNW of Castlepoint, New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.