Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sanson

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm144.5
Quán cà phê64.3

Thông tin về Sanson

Khu vực0.2 km²
Dân số267
Dân số nam140 (52.5%)
Dân số nữ127 (47.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+58.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+22.5%
Độ tuổi trung bình40.8 tuổi (Nam: 40.1, Nữ: 41.6)
Các vùng lân cậnSwanson, Sanson, Ranui, Massey, Greenlane
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-40.22011, 175.42445
Mã Bưu Chính447948174862

Bản đồ Sanson

Bản đồ tương tác

Dân số Sanson

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số168191218256267
Mật độ dân số896 / km²1.018,7 / km²1.162,7 / km²1.365,3 / km²1.424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sanson từ 2000 đến 2015

Tăng 17.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sanson+52.4%+34%+17.4%
Manawatu-Wanganui+11.8%+11.5%+5.4%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sanson

Tuổi trung vị: 40.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sanson40.8 yrs41.6 yrs40.1 yrs
Manawatu-Wanganui39.4 yrs40.4 yrs38.2 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sanson

Mật độ dân số: 1.424 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sanson2670,188 km²1.424 / km²
Manawatu-Wanganui234.37525.311,3 km²9,3 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sanson

Dân số ước tính từ 1600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sanson

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sanson

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sanson

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sanson

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sanson2,361 tn8.84 tn12,590.7 tons/km²
Manawatu-Wanganui1,737,994 tn7.42 tn68.7 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sanson
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,361 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.84 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,590.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/22/198:41 PM4.124.6 km44,920 m25km NNE of Palmerston North, New Zealandusgs.gov
12/13/188:05 PM4.438 km35,000 m23km ENE of Palmerston North, New Zealandusgs.gov
1/20/181:46 AM4.241.2 km52,260 m7km NNW of Levin, New Zealandusgs.gov
11/3/172:02 PM442.1 km27,000 m8km ENE of Wanganui, New Zealandusgs.gov
3/26/1711:17 AM4.339.7 km28,240 m17km SSW of Wanganui, New Zealandusgs.gov
1/16/1410:47 PM4.539.3 km72,969 m7km SSE of Wanganui, New Zealandusgs.gov
2/19/1212:19 PM4.342.9 km104,200 mNorth Island of New Zealandusgs.gov
5/22/111:25 AM3.935.9 km28,300 mNorth Island of New Zealandusgs.gov
2/13/1111:11 AM4.644.2 km31,600 mNorth Island of New Zealandusgs.gov
11/25/105:59 PM4.237 km59,000 mNorth Island of New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.