Danh mục tại Feilding

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lý cung ứng dịch vụ nông nghiệpMáy in công nghiệpNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữChương trình ngoại khóaHiệp hội hoặc Tổ chứcHội hưu tríNhà thờThẩm phán hòa giảiTổ chức dịch vụ xã hộiTôn giáoTrại hưu tríTrung tâm chăm sóc trẻ emTrung tâm cộng đồngDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ hệ thống nướcCửa hàng đồ trang trí cửa sổCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịch
Hiển thị 1-50 của 119

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Feilding

Thông tin về Feilding

Khu vực5.1 km²
Dân số9.692
Dân số nam4.634 (47.8%)
Dân số nữ5.058 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+47.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.1%
Độ tuổi trung bình40.9 tuổi (Nam: 40.1, Nữ: 41.6)
Các vùng lân cậnFeilding, Manawatu, West, Colyton, Halcombe
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-40.21825, 175.54021
Mã Bưu Chính47024740

Bản đồ Feilding

Bản đồ tương tác

Dân số Feilding

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.5597.4688.4929.8539.69210.14210.525
Mật độ dân số1.295,6 / km²1.475,2 / km²1.677,4 / km²1.946,3 / km²1.914,5 / km²2.003,4 / km²2.079 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Feilding từ 2000 đến 2020

Tăng 14.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Feilding+47.8%+29.8%+14.1%
Manawatu-Wanganui
New Zealand
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Feilding

Tuổi trung vị: 40.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Feilding40.9 yrs41.6 yrs40.1 yrs
Manawatu-Wanganui39.4 yrs40.4 yrs38.2 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Feilding

Mật độ dân số: 1.915 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Feilding9.6925,1 km²1.915 / km²
Manawatu-Wanganui234.37525.311,3 km²9,3 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Feilding

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Feilding

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Feilding

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Feilding

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Feilding

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Feilding

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Feilding

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Feilding85,621 tn8.83 tn16,912.8 tons/km²
Manawatu-Wanganui1,737,994 tn7.42 tn68.7 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Feilding
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)85,621 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.83 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,912.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/22/198:41 PM4.116.1 km44,920 m25km NNE of Palmerston North, New Zealandusgs.gov
4/23/194:37 PM4.440.7 km35,000 m33km E of Palmerston North, New Zealandusgs.gov
12/13/188:05 PM4.428.3 km35,000 m23km ENE of Palmerston North, New Zealandusgs.gov
1/20/181:46 AM4.245.8 km52,260 m7km NNW of Levin, New Zealandusgs.gov
11/3/172:02 PM448.2 km27,000 m8km ENE of Wanganui, New Zealandusgs.gov
12/11/161:16 PM4.251 km41,400 m24km ESE of Levin, New Zealandusgs.gov
9/22/142:41 PM5.246.8 km29,790 m32km ESE of Palmerston North, New Zealandusgs.gov
1/21/1412:24 AM4.551.5 km36,582 m35km SE of Palmerston North, New Zealandusgs.gov
1/20/1411:41 AM4.152.1 km34,941 m36km SE of Palmerston North, New Zealandusgs.gov
1/20/142:58 AM4.254.1 km22,227 m36km NNE of Masterton, New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.