Danh mục tại Halcombe
Thông tin về Halcombe
| Khu vực | 237.4 km² |
| Dân số | 1.511 |
| Dân số nam | 753 (49.8%) |
| Dân số nữ | 758 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +63.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +27.0% |
| Độ tuổi trung bình | 40.9 tuổi (Nam: 40.1, Nữ: 41.6) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn New Zealand |
| Vĩ độ & Kinh độ | -40.14332, 175.49440 |
Bản đồ Halcombe
Bản đồ tương tác
Dân số Halcombe
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 925 | 1.042 | 1.190 | 1.438 | 1.511 |
| Mật độ dân số | 3,9 / km² | 4,4 / km² | 5 / km² | 6,1 / km² | 6,4 / km² |
Thay đổi dân số Halcombe từ 2000 đến 2015
Tăng 20.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Halcombe | +55.5% | +38% | +20.8% |
| Manawatu-Wanganui | +11.8% | +11.5% | +5.4% |
| New Zealand | +47.1% | +33.3% | +17.4% |
Tuổi trung vị của Halcombe
Tuổi trung vị: 40.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Halcombe | 40.9 yrs | 41.6 yrs | 40.1 yrs |
| Manawatu-Wanganui | 39.4 yrs | 40.4 yrs | 38.2 yrs |
| New Zealand | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
Mật độ dân số của Halcombe
Mật độ dân số: 6,4 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Halcombe | 1.511 | 237,4 km² | 6,4 / km² |
| Manawatu-Wanganui | 234.375 | 25.311,3 km² | 9,3 / km² |
| New Zealand | 4,4 million | 270.103,3 km² | 16,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Halcombe
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Halcombe
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Halcombe
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Halcombe
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Halcombe | 13,360 tn | 8.84 tn | 56.3 tons/km² |
| Manawatu-Wanganui | 1,737,994 tn | 7.42 tn | 68.7 tons/km² |
| New Zealand | 37,929,206 tn | 8.61 tn | 140.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 13,360 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.84 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 56.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | High (9) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/22/19 | 8:41 PM | 4.1 | 16.5 km | 44,920 m | 25km NNE of Palmerston North, New Zealand | usgs.gov |
| 12/13/18 | 8:05 PM | 4.4 | 34.3 km | 35,000 m | 23km ENE of Palmerston North, New Zealand | usgs.gov |
| 1/20/18 | 1:46 AM | 4.2 | 51.3 km | 52,260 m | 7km NNW of Levin, New Zealand | usgs.gov |
| 11/3/17 | 2:02 PM | 4 | 39.6 km | 27,000 m | 8km ENE of Wanganui, New Zealand | usgs.gov |
| 7/29/17 | 4:15 PM | 4.1 | 49.5 km | 10,000 m | 17km NNE of Wanganui, New Zealand | usgs.gov |
| 3/26/17 | 11:17 AM | 4.3 | 43.2 km | 28,240 m | 17km SSW of Wanganui, New Zealand | usgs.gov |
| 1/16/14 | 10:47 PM | 4.5 | 39.9 km | 72,969 m | 7km SSE of Wanganui, New Zealand | usgs.gov |
| 7/15/12 | 9:31 AM | 4.1 | 51.4 km | 4,400 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 2/19/12 | 12:19 PM | 4.3 | 43.4 km | 104,200 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 7/29/11 | 10:34 AM | 4.1 | 47.5 km | 69,500 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


