Danh mục tại Ål
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ål
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 166 | 31 years |
| Xe buýt và xe lửa | 62 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 50 | 15 years |
| Bán sỉ máy móc | 33 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 23 | 19 years |
| Chỗ ở khác | 22 | 22 years |
| Nhà hàng | 19 | — |
| Cửa hàng điện tử | 18 | — |
| Ngành xây dựng khác | 16 | — |
Bản đồ Ål
Bản đồ tương tác
Dân số Ål
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.075 | 1.481 | 1.074 | 763 | 796 |
| Mật độ dân số | 922,2 / km² | 658,2 / km² | 477,3 / km² | 339,1 / km² | 353,8 / km² |
Thay đổi dân số Ål từ 2000 đến 2015
Giảm 29% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ål | -63.2% | -48.5% | -29% |
| Buskerud | +31.4% | +22.9% | +15.7% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Mật độ dân số của Ål
Mật độ dân số: 354 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ål | 796 | 2,25 km² | 354 / km² |
| Buskerud | 276.719 | 15.054,4 km² | 18,4 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ål
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ål
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ål
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ål
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ål | 15,027 tn | 18.88 tn | 6,678.9 tons/km² |
| Buskerud | 5,164,730 tn | 18.66 tn | 343.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15,027 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.88 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,678.9 tons/km² |
Ål
Ål là một đô thị ở hạt Buskerud, Na Uy. khu Aal được lập làm đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Hol đã được tách khỏi Ål năm 1877. tiếng Na Uy Cổ của tên gọi là Áll. Cho đến năm 1921, tên này vẫn được viết là "Aal". hiệu được áp dụng..
Trang Wikipedia về Ål
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


