Danh mục tại Ål

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuNhà sản xuất đồ nội thấtNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcTư vấn viên máy tínhCầuCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàGiáo dụcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcNhà nhiếp ảnhThiết kế nội thất & Quy hoạch không gianCửa hàng tạp hoá và siêu thịNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaCông ty đầu tưKế toánCác nha sĩHọc chungHiệu làm tócBộ phận hậu cầnĐại lý truyền thôngDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnMua sắmCâu lạc bộ thể thaoCâu lạc bộ thể thaoCửa hàng hồ thể thao
Hiển thị 1-50 của 66

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ål

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Không tiếp cận được16631 years
Xe buýt và xe lửa62
Xây dựng các tòa nhà5015 years
Bán sỉ máy móc3326 years
Quản lí đoàn thể2319 years
Chỗ ở khác2222 years
Nhà hàng19
Cửa hàng điện tử18
Ngành xây dựng khác16

Thông tin về Ål

Khu vực2.3 km²
Dân số796
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-61.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-25.9%
Các vùng lân cậnWadi As-Seir
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ60.63024, 8.56071
Mã Bưu Chính35703571

Bản đồ Ål

Bản đồ tương tác

Dân số Ål

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.0751.4811.074763796
Mật độ dân số922,2 / km²658,2 / km²477,3 / km²339,1 / km²353,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ål từ 2000 đến 2015

Giảm 29% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ål-63.2%-48.5%-29%
Buskerud+31.4%+22.9%+15.7%
Na Uy+30.2%+23.2%+16.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Ål

Mật độ dân số: 354 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ål7962,25 km²354 / km²
Buskerud276.71915.054,4 km²18,4 / km²
Na Uy4,9 million322.754,2 km²15,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ål

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ål

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ål

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ål

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ål15,027 tn18.88 tn6,678.9 tons/km²
Buskerud5,164,730 tn18.66 tn343.1 tons/km²
Na Uy86,855,170 tn17.74 tn269.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ål
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)15,027 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.88 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,678.9 tons/km²

Ål

Ål là một đô thị ở hạt Buskerud, Na Uy. khu Aal được lập làm đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Hol đã được tách khỏi Ål năm 1877. tiếng Na Uy Cổ của tên gọi là Áll. Cho đến năm 1921, tên này vẫn được viết là "Aal". hiệu được áp dụng..

Trang Wikipedia về Ål
Hình ảnh về Ål

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.