Danh mục tại Geilo
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờCầuCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mẫu giáoBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà ăn tự phục vụNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaCông ty đầu tưKế toánPhép vật lý liệuHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCăn hộCăn hộ nghỉ mátCho thuê bất động sản nhà ởChung cưCông ty kinh doanh bất động sản
Hiển thị 1-50 của 79
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Geilo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 74 | 18 years |
| Không tiếp cận được | 43 | — |
| Chỗ ở khác | 43 | 27 years |
| Xe buýt và xe lửa | 42 | — |
| Bất Động Sản | 34 | 32 years |
| Nhà hàng | 33 | 15 years |
| Mua sắm | 31 | — |
| Ngành xây dựng khác | 26 | 15 years |
| Quản lí đoàn thể | 26 | 16 years |
| Giáo dục | 23 | 27 years |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 21 | — |
| Bán sỉ máy móc | 19 | — |
Bản đồ Geilo
Bản đồ tương tác
Dân số Geilo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.406 | 2.175 | 1.453 | 1.149 | 1.192 |
| Mật độ dân số | 865 / km² | 552,4 / km² | 369 / km² | 291,8 / km² | 302,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Geilo từ 2000 đến 2015
Giảm 20.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Geilo | -66.3% | -47.2% | -20.9% |
| Buskerud | +31.4% | +22.9% | +15.7% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Geilo
Mật độ dân số: 303 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Geilo | 1.192 | 3,938 km² | 303 / km² |
| Buskerud | 276.719 | 15.054,4 km² | 18,4 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Geilo
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Geilo
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Geilo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Geilo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Geilo | 22,503 tn | 18.88 tn | 5,715.2 tons/km² |
| Buskerud | 5,164,730 tn | 18.66 tn | 343.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Geilo
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 22,503 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.88 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,715.2 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


